Ngành học đại học · Mã ngành 7140212
Ngành Sư phạm Hóa học (7140212)
Ngành Sư phạm Hóa học (mã 7140212) đang được 17 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 21,85 – 28,99 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, B00, D07. Nghề liên quan: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học.
- Mã ngành
- 7140212
- Nhóm ngành
- Sư phạm - Giáo dục
- Số trường đào tạo
- 17 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 21,85 – 28,99 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, B00, D07, C02
Trường đào tạo ngành Sư phạm Hóa học
18 chương trình tại 17 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Sư phạm Hóa học | 28,99 | 2026 | A00B00 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Sư phạm Hóa học (học bằng tiếng Anh) | 28,22 | 2026 | D07 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Sư phạm Hóa học | 27,93 | 2026 | A00B00D07X10 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Sư phạm Hóa học | 27,43 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh Phúc | Sư phạm Hóa học | 26,62 | 2026 | A00B00D07 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Sư phạm Hóa học | 26,47 | 2026 | A00B00C02D07 | 18 triệu/năm |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Sư phạm Hóa học | 26,33 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Sư phạm Hóa học | 86,6/100 | 2026 | A00A06B00C02D07X10 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Sư phạm Hóa học | 25,5 | 2026 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Sư phạm Hóa học | 25,33 | 2026 | A00B00C02D07X10X11 | Chưa có |
| Đại học Đồng NaiDNU · Đồng Nai | Sư phạm Hóa học | 25,1 | 2026 | A00A05B00C02D07X11 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Sư phạm Hóa học | 24,75 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Sư phạm Hóa học | 24,44 | 2026 | A00B00C02D07D12 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học HuếDHS · Huế | Sư phạm Hóa học | 24,06 | 2026 | A00B00D07 | Chưa có |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Sư phạm Hóa học | 23,94 | 2026 | A00B00C02D07X10 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Sư phạm Hóa học | 23,8 | 2026 | A00B00C02D07X10X11X12 | Chưa có |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Sư phạm Hóa học | 23,3 | 2026 | A00A01B00C02D07X09X10X11 | Chưa có |
| Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ · Quảng Ngãi | Sư phạm Hóa học | 21,85 | 2026 | A00B00C02D07X09 | Chưa có |
Ngành Sư phạm Hóa học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (17)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B00 (14)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp D07 (14)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (10)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X10 (6)Toán - Hóa học - Tin học
- Tổ hợp X11 (4)Toán - Hóa học - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp X09 (2)Toán - Hóa học - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A01 (1)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A05 (1)Toán - Hóa học - Lịch sử
- Tổ hợp A06 (1)Toán - Hóa học - Địa lí
- Tổ hợp D12 (1)Ngữ văn - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X12 (1)Toán - Hóa học - Công nghệ nông nghiệp
Học ngành Sư phạm Hóa học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên E-learning / EdTechGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạoGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên tư vấn du họcGiáo dục - Đào tạo
- Giảng viên đại học / Nghiên cứu viênGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên giáo dục đặc biệtGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên mầm nonGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên phổ thôngGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên STEM / RoboticsGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên tiếng Anh / Ngoại ngữGiáo dục - Đào tạo
- Kỹ sư cao su - nhựaHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư hóa chấtHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư polyme / compositeHóa chất - Vật liệu
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Sư phạm Hóa học có mã ngành là gì?
Mã ngành Sư phạm Hóa học là 7140212, thuộc nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục.
Ngành Sư phạm Hóa học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Sư phạm Hóa học khoảng 21,85 – 28,99 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Hà Nội với 28,99 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Sư phạm Hóa học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 17 chương trình; B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 14 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 14 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 10 chương trình; X10 (Toán - Hóa học - Tin học) — 6 chương trình.
Học ngành Sư phạm Hóa học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Sư phạm Hóa học: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học, Giảng viên đại học / Nghiên cứu viên, Giáo viên giáo dục đặc biệt.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.