Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm - Đại học Huế

Mã trường DHS · Huế

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

22 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Lịch sử714021825,86C00D14X70Chưa có
2Sư phạm Ngữ văn714021725,73C00C03D14X70Chưa có
3Sư phạm Toán học714020925,65A00A01Chưa có
4Sư phạm Vật lý714021125,4A00A01X06X07Chưa có
5Giáo dục Tiểu học714020225,1C03C04D01Chưa có
6Sư phạm Địa lý714021924,94C00C04D15X74Chưa có
7Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024924,88C00D14X70Chưa có
8Sư phạm khoa học tự nhiên714024724,43A00B00C02D07Chưa có
9Sư phạm Âm nhạc714022124,21N00N01Chưa có
10Giáo dục Mầm non714020124,12M01M09Chưa có
11Tâm lý học giáo dục731040324,11C00C20D01X01X70X74Chưa có
12Sư phạm Hóa học714021224,06A00B00D07Chưa có
13Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021023A00C01D01X02Chưa có
14Sư phạm Sinh học714021322,5A02B00B03B08Chưa có
15Giáo dục Công dân714020422X01X70X74X78Chưa có
16Giáo dục Chính trị714020522X01X70X74X78Chưa có
17Vật lý kỹ thuật752040121,75A00A01X06X07Chưa có
18Hệ thống thông tin748010421,27C01C02D01X02Chưa có
19Giáo dục Pháp luật714024821X01X70X74X78Chưa có
20Kỹ thuật công nghiệp7520117V20,5A00A01D29X06X07Chưa có
21Sư phạm công nghệ714024620,5A00A01X06X07Chưa có
22Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020820,5X01X70X74X78Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.