Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Sư Phạm - Đại học Huế

Đại học Sư Phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHSHuế

Điểm chuẩn 2026
20,5 – 25,86
Số ngành tuyển sinh
20
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

2.300 chỉ tiêu7 phương thức22 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên. 1.2 Quy chế Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mã 100) Trường xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 ch

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục Tiểu học7140202B03, C00, C03, C04, C14, D01, X01—
    Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140202TAB03, C00, C03, C04, C14, D01, X01—
    Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X78—
    Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X78—
    Giáo dục Quốc phòng – An ninh7140208C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X78—
    Sư phạm Toán học7140209A00, A01—
    Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7140209TAA00, A01—
    Sư phạm Tin học7140210A00, C01, D01, X02, X26—
    Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, X07—
    Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07—
    Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B01, B02, B03, B08—
    Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, X70, X78—
    Sư phạm Lịch sử7140218A07, A08, C00, C03, C19, D14, X17, X70—
    Sư phạm Địa lý7140219C00, C20, D15, X21, X74, X75, X77—
    Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A02, X07, X08, X11, X12, X27, X28—
    Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, B08, D07—
    Giáo dục pháp luật7140248C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X78—
    Sư phạm Lịch sử – Địa lý7140249A07, C00, C19, C20, D14, D15, X70, X74—
    Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74—
    Hệ thống thông tin7480104A00, C01, D01, X02, X26—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 20 / 20 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Lịch sử7140218Sư phạm25,86 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm25,73 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X70.
Sư phạm Toán học7140209TASư phạm25,65 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm25,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm25,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01.
Sư phạm Địa lý7140219Sư phạm24,94 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04, D15, X74.
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Sư phạm24,88 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70.
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Sư phạm24,43 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07.
Sư phạm Âm nhạc7140221Sư phạm24,21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: N00, N01.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm24,12 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M01, M09.
Tâm lý học giáo dục7310403Khoa học xã hội24,11 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C20, D01, X01, X70, X74.
Sư phạm Hóa học7140212Sư phạm24,06 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C01, D01, X02.
Sư phạm Sinh học7140213Sư phạm22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08.
Giáo dục Chính trị7140205Sư phạm22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X01, X70, X74, X78.
Giáo dục Công dân7140204Sư phạm22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X01, X70, X74, X78.
Hệ thống thông tin7480104Máy tính - CNTT21,27 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, X02.
Giáo dục Pháp luật7140248Sư phạm21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X01, X70, X74, X78.
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Sư phạm20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: X01, X70, X74, X78.
Sư phạm công nghệ7140246Sư phạm20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.