Ngành học đại học · Mã ngành 7140217

Ngành Sư phạm Ngữ văn (7140217)

Ngành Sư phạm Ngữ văn (mã 7140217) đang được 26 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 22,1 – 28,71 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: C00, D14, X70. Nghề liên quan: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học.

Mã ngành
7140217
Số trường đào tạo
26 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
22,1 – 28,71 điểm
Tổ hợp phổ biến
C00, D14, X70, C03

Trường đào tạo ngành Sư phạm Ngữ văn

26 chương trình tại 26 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà NộiSư phạm Ngữ văn28,712026C00D01Chưa có
Đại học Sài GònSGD · TP HCMSư phạm Ngữ văn28,072026C01Chưa có
Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaSư phạm Ngữ văn27,462026C00Chưa có
Đại học Tân TràoTQU · Tuyên QuangSư phạm Ngữ văn27,342026C00C03C04D01D14X01X70X74Chưa có
Đại học Hạ LongHLU · Quảng NinhSư phạm Ngữ văn27,322025C00C04D01D14D15X70X74X78Chưa có
Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh PhúcSư phạm Ngữ văn27,22026C00D01D14Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơSư phạm Ngữ văn27,162026C00D01D14D15Chưa có
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà NộiSư phạm Ngữ văn26,752026C00C03C04D0119 triệu/năm
Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà NẵngSư phạm Ngữ văn26,342026C00C03D1418 triệu/năm
Đại học Hùng VươngTHV · Phú ThọSư phạm Ngữ văn26,272026C00D14X70X74Chưa có
Đại học VinhTDV · Nghệ AnSư phạm Ngữ văn25,852026C00Chưa có
Đại Học Hải DươngDKT · Hải DươngSư phạm Ngữ văn25,732026C00C03C04C09C14C19C20D01X01X70X74Chưa có
Đại học Sư Phạm - Đại học HuếDHS · HuếSư phạm Ngữ văn25,732026C00C03D14X70Chưa có
Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An GiangSư phạm Ngữ văn84,8/1002026C00C03D14D15X70X74Chưa có
Đại học Tây BắcTTB · Sơn LaSư phạm Ngữ văn25,32026C00C03D01D09D15X70X74X78Chưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápSư phạm Ngữ văn25,222026C00C03C04D14D15X70X74Chưa có
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhSư phạm Ngữ văn25,152026C00D01D14D15X78Chưa có
Đại học Quảng NamDQU · Quảng NamSư phạm Ngữ văn25,042026C00D01D14X70X74Chưa có
Đại học Tây NguyênTTN · Đắk LắkSư phạm Ngữ văn24,612026C00C03D14X70X71Chưa có
Đại học Khánh HòaUKH · Khánh HòaSư phạm Ngữ văn24,172026C00C03C04D01D14D15Chưa có
Đại học Đồng NaiDNU · Đồng NaiSư phạm Ngữ văn24,062026C00C03D01D14D15Chưa có
Đại học Đà LạtTDL · Lâm ĐồngSư phạm Ngữ văn242026C00C19C20D01D14D15X70X74Chưa có
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngSư phạm Ngữ văn23,962026C00C03C04C07C10D01D14D15X70X74Chưa có
Đại học Phú YênDPY · Phú YênSư phạm Ngữ văn23,852026C00C03D14X70Chưa có
Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng BìnhSư phạm Ngữ văn23,12026C00X70Chưa có
Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ · Quảng NgãiSư phạm Ngữ văn22,12026C00C03D14X01X70X74Chưa có

Ngành Sư phạm Ngữ văn xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Sư phạm Ngữ văn ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Sư phạm Ngữ văn có mã ngành là gì?

Mã ngành Sư phạm Ngữ văn là 7140217, thuộc nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục.

Ngành Sư phạm Ngữ văn lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Sư phạm Ngữ văn khoảng 22,1 – 28,71 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Hà Nội với 28,71 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Sư phạm Ngữ văn xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 25 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 18 chương trình; X70 (Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 15 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 14 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 14 chương trình.

Học ngành Sư phạm Ngữ văn ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Sư phạm Ngữ văn: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học, Giảng viên đại học / Nghiên cứu viên, Giáo viên giáo dục đặc biệt.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.