Điểm chuẩn Đại học Phú Yên
Mã trường DPY · Phú Yên
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 18 Trần Phú, Phường 7, TP Tuy Hòa, Phú Yên
- Điện thoại
- 02573843119
- Website
- http://tuyensinh.pyu.edu.vn/
11 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học7140209 | 24,49 | A00A01A04X06 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 24,4 | D01D14D15X78 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 23,85 | C00C03D14X70 | Chưa có |
| 4 | Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 23,33 | A00B00D07X10 | Chưa có |
| 5 | Giáo dục Mầm non7140201 | 22,88 | M03M09 | Chưa có |
| 6 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 21,25 | C03C04D01X02 | Chưa có |
| 7 | Du lịch7810101 | 16,35 | C00C03D14X70 | Chưa có |
| 8 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15,85 | D01D14D15X78 | Chưa có |
| 9 | Nông nghiệp7620101 | 15,8 | B00B02B03D08 | Chưa có |
| 10 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 11 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A01D01D09X25 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.