Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt

Mã trường TDL · Lâm Đồng

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 1 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, TP Đà Lạt, Lâm Đồng
Điện thoại
02633 825091

41 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Toán học714020924,8A00A01A02D07X06X10X26Chưa có
2Sư phạm Lịch sử714021824,7C00C03C19D14X70X71X72X73Chưa có
3Sư phạm Tiếng Anh714023124,5D01D09D10D14D15X25X26X79Chưa có
4Sư phạm Vật lý714021124,2A00A01A02C01X06X08Chưa có
5Sư phạm Ngữ văn714021724C00C19C20D01D14D15X70X74Chưa có
6Kỹ thuật hạt nhân752040224A00A01A02X06X07Chưa có
7Sư phạm Hóa học714021223,8A00B00C02D07X10X11X12Chưa có
8Giáo dục Tiểu học714020223,72B03C01C02C03C04C14D01X01X02Chưa có
9Sư phạm Sinh học714021322,8A02B00B02B03B08X14X15Chưa có
10Toán học746010122A00A01A02D90X06X07X10X26X27X56Chưa có
11Văn học722903021,5C00C20D14D15X70X71X74X75X78X79Chưa có
12Lịch sử722901021,5C00C03C19D09D14X70X71X72X73Chưa có
13Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021020,8A00A01X02X06X10X26X56Chưa có
14Trung Quốc học731061220,5C00D01D14D15D72D78X70X72X73X74Chưa có
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010320C00C03C04C14D01X70X71X74X75Y07Chưa có
16Luật hình sự và tố tụng hình sự738010420C00C03C20D01X01X02X70X78Chưa có
17Ngành Luật738010120C00C03C20D01X01X02X70X78Chưa có
18Ngôn ngữ Anh722020120D01D09D10D72D78D90D96X25X26Chưa có
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030319,5A00A01A02X06X07Chưa có
20Vật lý học744010219A00A01A02X06X07Chưa có
21Tài chính – Ngân hàng734020119A00A01C01D01X01X05X09X25X26X53Chưa có
22Xã hội học731030119C00C04C20D01D14X70X71X75X78Y07Chưa có
23Quản trị Kinh doanh734010119A00A01C01D01D96X01X02X05X25X26Chưa có
24Kế toán734030119A00A01C01D01X01X05X09X25X26X53Chưa có
25Công tác xã hội776010119C00C04C20D01D14X70X71X75X78Y07Chưa có
26Văn hóa Du lịch781010618,5C00C03C04D01D14D15X01X70X74X78Chưa có
27Hóa học744011218A00B00D07X10X11Chưa có
28Nông học762010917,5A00B00B01B03B08D07X10X14X28X57Chưa có
29Công nghệ thực phẩm754010117,5A00A02B00B08D07X09X10X13X14X56Chưa có
30Công nghệ sau thu hoạch754010417,5A00A02B00B08D07X09X10X13X14X56Chưa có
31Sinh hoc742010117A00B00B01B03B08D07X10X14X28X57Chưa có
32Việt Nam học731063017C00C03C04C19C20D01D14D15D78X81Chưa có
33Công nghệ thông tin748020117A00A01A02D90X06X07X10X26X27X56Chưa có
34Công nghệ sinh học742020117A00B00B01B03B08D07X10X14X28X57Chưa có
35Điện tử - viễn thông751030217A00A01A02X06X07Chưa có
36Đông phương học731060817D01D09D10D14D15D72D78D96X79X81Chưa có
37Hoá dược772020317A00B00D07X10X11Chưa có
38Khoa học dữ liệu (Data Science)746010817A00A01A02D90X06X07X10X26X27X56Chưa có
39Văn hoá học722904016,5C00C20D14D15X70X71X74X75X78X79Chưa có
40Quốc tế học731060116,5A01D01D09D10D14D15D72D78D90D96Chưa có
41Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040616,5A00A06A12A16B00D07D90X10X11X12Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.