Ngành học đại học · Mã ngành 7140213
Ngành Sư phạm Sinh học (7140213)
Ngành Sư phạm Sinh học (mã 7140213) đang được 17 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 21,5 – 28,28 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, B03, A02. Nghề liên quan: Chuyên viên công nghệ gen, Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên nông nghiệp sinh học.
- Mã ngành
- 7140213
- Nhóm ngành
- Sư phạm - Giáo dục
- Số trường đào tạo
- 17 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 21,5 – 28,28 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, B03, A02, B08
Trường đào tạo ngành Sư phạm Sinh học
17 chương trình tại 17 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Sư phạm Sinh học | 28,28 | 2026 | B00D08 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Sư phạm Sinh học | 26,6 | 2026 | A02B00B03B08 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Sư phạm Sinh học | 26,08 | 2026 | B00 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh Phúc | Sư phạm Sinh học | 25,25 | 2026 | A02B00B08 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Sư phạm Sinh học | 82,39/100 | 2026 | A02B00B02B03B08X14 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Sư phạm Sinh học | 24,41 | 2026 | B00B03B08X14X16 | 18 triệu/năm |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Sư phạm Sinh học | 23,96 | 2026 | B00 | Chưa có |
| Đại học Quảng NamDQU · Quảng Nam | Sư phạm Sinh học | 23,64 | 2026 | B00B03B08C08D13 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Sư phạm Sinh học | 23,57 | 2026 | A02B00B03D08X14X16 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Sư phạm Sinh học | 23,3 | 2026 | A02B00B03D08 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Sư phạm Sinh học | 23,3 | 2026 | B00 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Sư phạm Sinh học | 22,8 | 2026 | A02B00B02B03B08X14X15 | Chưa có |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Sư phạm Sinh học | 22,6 | 2026 | A02B00B01B02B03B08 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học HuếDHS · Huế | Sư phạm Sinh học | 22,5 | 2026 | A02B00B03B08 | Chưa có |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Sư phạm Sinh học | 22,1 | 2026 | A02B00B02B03B08X13X14X16 | Chưa có |
| Đại học Đồng NaiDNU · Đồng Nai | Sư phạm Sinh học | 21,85 | 2026 | A02B00B02B03B08X15X16 | Chưa có |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Sư phạm Sinh học | 21,5 | 2026 | A02B00B03B08X14 | Chưa có |
Ngành Sư phạm Sinh học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (17)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp B03 (12)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp A02 (11)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp B08 (11)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X14 (6)Toán - Sinh học - Tin học
- Tổ hợp B02 (5)Toán - Sinh học - Địa lí
- Tổ hợp X16 (4)Toán - Sinh học - Công nghệ nông nghiệp
- Tổ hợp D08 (3)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X15 (2)Toán - Sinh học - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp B01 (1)Toán - Lịch sử - Sinh học
- Tổ hợp C08 (1)Ngữ văn - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp D13 (1)Ngữ văn - Sinh học - Tiếng Anh
Học ngành Sư phạm Sinh học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên công nghệ genCông nghệ sinh học
- Chuyên viên E-learning / EdTechGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên nông nghiệp sinh họcCông nghệ sinh học
- Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạoGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên tư vấn du họcGiáo dục - Đào tạo
- Giảng viên đại học / Nghiên cứu viênGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên giáo dục đặc biệtGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên mầm nonGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên phổ thôngGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên STEM / RoboticsGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên tiếng Anh / Ngoại ngữGiáo dục - Đào tạo
- Kỹ sư công nghệ sinh họcCông nghệ sinh học
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Sư phạm Sinh học có mã ngành là gì?
Mã ngành Sư phạm Sinh học là 7140213, thuộc nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục.
Ngành Sư phạm Sinh học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học khoảng 21,5 – 28,28 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Hà Nội với 28,28 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Sư phạm Sinh học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 17 chương trình; B03 (Toán - Ngữ văn - Sinh học) — 12 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 11 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 11 chương trình; X14 (Toán - Sinh học - Tin học) — 6 chương trình.
Học ngành Sư phạm Sinh học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Sư phạm Sinh học: Chuyên viên công nghệ gen, Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên nông nghiệp sinh học, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.