Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam

Mã trường DQU · Quảng Nam

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

14 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Toán học714020925,69A00A01D01D07X01Chưa có
2Sư phạm Vật lý714021125,43A00A01A02D11X07Chưa có
3Sư phạm Ngữ văn714021725,04C00D01D14X70X74Chưa có
4Sư phạm Tiếng Anh714023124,88A01D01D14D15Chưa có
5Sư phạm khoa học tự nhiên714024724,8A00A01B02K01Chưa có
6Giáo dục Tiểu học714020224,5A00C00C03D01X01Chưa có
7Sư phạm Sinh học714021323,64B00B03B08C08D13Chưa có
8Lịch sử722901023C00D14X17X70Chưa có
9Giáo dục Mầm non714020122,41M00M01M02M03Chưa có
10Việt Nam học731063018C00D15X70X74Chưa có
11Bảo vệ thực vật762011215B08K01X01X03X15Chưa có
12Công nghệ thông tin748020115A00A01D01X01X02Chưa có
13Ngôn ngữ Anh722020115A01D01D14D15Chưa có
14Quản trị Kinh doanh734010115A01D01X21X25Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.