Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Quảng Nam

Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQUQuảng Nam

Điểm chuẩn 2026
15 – 25,69
Số ngành tuyển sinh
14
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

1.170 chỉ tiêu4 phương thức14 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Phương thức (100): Xét điểm thi THPT năm 2025. – Thí sinh xét tuyển vào ngành sư phạm – Thí sinh xét tuyển vào ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non Phương thức (405): Xét điểm thi THPT năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu – Thí sinh xét tuyển vào ngành giáo dục mầm non 1.2 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó: – Ngành Giáo dục Mầm non: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và điểm các môn Năng khiếu ≥5. – Đối với nhóm ngành còn lại: Công bố sau

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02, M03—
    Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03, D01, X01—
    Sư phạm Toán7140209A00, A01, D01, D07, X01—
    Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D11—
    Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B08, D13—
    Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, X70, X74—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15—
    Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, B00, D07—
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15—
    Lịch sử7229010C00, D14, X17, X70—
    Việt Nam học (VH-DL)7310630C00, D15, X70, X74—
    Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, X21, X25—
    Công nghệ Thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X02—
    Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B08, D13—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 14 / 14 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm25,69 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X01.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm25,43 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D11, X07.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm25,04 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X70, X74.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm24,88 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15.
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Sư phạm24,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B02, K01.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm24,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C00, C03, D01, X01.
Sư phạm Sinh học7140213Sư phạm23,64 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, B08, C08, D13.
Lịch sử7229010Nhân văn23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D14, X17, X70.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm22,41 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M00, M01, M02, M03.
Việt Nam học7310630Khoa học xã hội18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D15, X70, X74.
Bảo vệ thực vật7620112Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B08, K01, X01, X03, X15.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X01, X02.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, X21, X25.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.