Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường DDS · Đà Nẵng

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 459 đường Tôn Đức Thắng, Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại
0898.204.204

38 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Toán học714020926,93A00A01X0618 triệu/năm
2Sư phạm Vật lý714021126,48A00A01C01X0618 triệu/năm
3Sư phạm Hóa học714021226,47A00B00C02D0718 triệu/năm
4Sư phạm Ngữ văn714021726,34C00C03D1418 triệu/năm
5Sư phạm Lịch sử714021826,08C00C19D14X7018 triệu/năm
6Sư phạm Địa lý714021925,89C00C04D1518 triệu/năm
7Giáo dục Tiểu học714020225,72C03C04D01X02X0318 triệu/năm
8Sư phạm khoa học tự nhiên714024725,46A00B00C02D0718 triệu/năm
9Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024925,29C00C19D14X7018 triệu/năm
10Giáo dục Chính trị714020524,97C00C03C19X7018 triệu/năm
11Giáo dục Mầm non714020124,42M01M0918 triệu/năm
12Sư phạm Sinh học714021324,41B00B03B08X14X1618 triệu/năm
13Sư phạm Mỹ thuật714022224,39H00H0718 triệu/năm
14Giáo dục Công dân714020424,2C00C03C19X7018 triệu/năm
15Văn học722903023,8C00C03D1419 triệu/năm
16Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học714025023,79C01C02D01X02X0318 triệu/năm
17Tâm lý học731040123,77B03C02C03C04C14D01X0122 triệu/năm
18Giáo dục Thể chất714020623,71T01T0818 triệu/năm
19Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021023,59A00A01X0618 triệu/năm
20Hoá học7440112B23,37A00B00C02D07X1122 triệu/năm
21Sư phạm Âm nhạc714022123,34N00N0118 triệu/năm
22Địa lý học731050122,94C00C04C20X7422 triệu/năm
23Giáo dục Pháp luật714024822,93C03C04C14X0118 triệu/năm
24Công tác xã hội776010122,93B03C02C03C04C14D01X0122 triệu/năm
25Hóa học phân tích môi trường7440112A22,92A00B00C02D07X1122 triệu/năm
26Vật lý kỹ thuật752040122,46A00A01C01X0618 triệu/năm
27Báo chí732010122,42C00C03D1422 triệu/năm
28Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật776010322,37B03C02C03C04C14D01X0118 triệu/năm
29Lịch sử722901022,22C00C19D14X7019 triệu/năm
30Quan hệ công chúng732010821,7D01D14D1519 triệu/năm
31Quản lý tài nguyên và môi trường785010121,43B03C02C04D01X0422 triệu/năm
32Việt Nam học731063021,32C00C19D14X7022 triệu/năm
33Công nghệ Giáo dục714010320,61C01C02D01X02X0318 triệu/năm
34Văn hoá học722904019,95C00C03D1422 triệu/năm
35Nông nghiệp762010119,37B03C01C04D01X0418 triệu/năm
36Khoa học dữ liệu (Data Science)746010818,01A00A01A0218 triệu/năm
37Công nghệ sinh học742020117,38A02B00B03B08X1422 triệu/năm
38Công nghệ thông tin748020117,3A00A01X0624 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.