Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng

Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDSĐà Nẵng

Website trường
Điểm chuẩn 2026
17,3 – 26,93
Số ngành tuyển sinh
34
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

5 phương thức42 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển – Trường ĐHSP: + Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang. + Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này. + Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục Mầm non7140201M09, M01—
    Giáo dục Tiểu học7140202D01, C03, C04, X02, X03—
    Giáo dục Công dân7140204C00, C19, X70, C03—
    Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, X70, C03—
    Giáo dục Thể chất7140206T01, T08—
    Sư phạm Toán học7140209A00, A01, X06—
    Sư phạm Tin học7140210A00, X06, A01—
    Sư phạm Vật lý7140211A01, A00, X06, C01—
    Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02—
    Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, X16, X14—
    Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, C03—
    Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, X70—
    Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04—
    Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01—
    Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07—
    Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D07, C02—
    Giáo dục pháp luật7140248C03, C14, X01, C04—
    Sư phạm Lịch sử – Địa lý7140249C00, D14, C19, X70—
    Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250D01, C01, C02, X02, X03—
    Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, D14, C19, X70—
    Văn học7229030C00, D14, C03—
    Văn hóa học7229040C00, D14, C03—
    Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng7310401C02, D01, B03, C03, C04, C14, X01—
    Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, C20, X74, C04—
    Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, D14, C19, X70—
    Báo chí7320101C00, D14, C03—
    Quan hệ công chúng7320108D14, D15, D01—
    Công nghệ sinh học7420201B00, B03, B08, X14, A02—
    Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường7440112A00, B00, D07, C02, X11—
    Khoa học dữ liệu7460108C01, D01, X02—
    Công nghệ thông tin7480201A00, X06, A01—
    Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, X06, C01, X07—
    Công tác xã hội7760101D01, B03, C03, C04, C02, C14, X01—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C04, X04, D01, C02—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 34 / 34 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm26,93 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm26,48 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06.
Sư phạm Hóa học7140212Sư phạm26,47 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm26,34 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14.
Sư phạm Lịch sử7140218Sư phạm26,08 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, X70.
Sư phạm Địa lý7140219Sư phạm25,89 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04, D15.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm25,72 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, X02, X03.
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Sư phạm25,46 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07.
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Sư phạm25,29 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, X70.
Giáo dục Chính trị7140205Sư phạm24,97 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, X70.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm24,42 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M01, M09.
Sư phạm Sinh học7140213Sư phạm24,41 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, B08, X14, X16.
Sư phạm Mỹ thuật7140222Sư phạm24,39 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H00, H07.
Giáo dục Công dân7140204Sư phạm24,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, X70.
Văn học7229030Nhân văn23,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14.
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250Sư phạm23,79 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, X02, X03.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội23,77 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01.
Giáo dục Thể chất7140206Sư phạm23,71 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: T01, T08.
Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210Sư phạm23,59 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Sư phạm Âm nhạc7140221Sư phạm23,34 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: N00, N01.
Địa lý học7310501Khoa học xã hội22,94 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04, C20, X74.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội22,93 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01.
Giáo dục Pháp luật7140248Sư phạm22,93 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, C04, C14, X01.
Hóa học7440112Khoa học tự nhiên22,92 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07, X11. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.92 đến 23.37; số hiển thị là mức thấp nhất.
Vật lý kỹ thuật7520401Kỹ thuật22,46 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06.
Báo chí7320101Báo chí - Truyền thông22,42 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14.
Lịch sử7229010Nhân văn22,22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, X70.
Quan hệ công chúng7320108Báo chí - Truyền thông21,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường21,43 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C02, C04, D01, X04.
Việt Nam học7310630Khoa học xã hội21,32 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, D14, X70.
Văn hoá học7229040Nhân văn19,95 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14.
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108Toán và thống kê18,01 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống17,38 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08, X14.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT17,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.