Ngành học đại học · Mã ngành 7140210
Ngành Sư phạm Tin học (7140210)
Ngành Sư phạm Tin học (mã 7140210) đang được 18 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 20 – 26,16 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, A00, X06. Nghề liên quan: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học.
- Mã ngành
- 7140210
- Nhóm ngành
- Sư phạm - Giáo dục
- Số trường đào tạo
- 18 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 20 – 26,16 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, A00, X06, D01
Trường đào tạo ngành Sư phạm Tin học
19 chương trình tại 18 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 26,16 | 2026 | A00A01D01X26 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh Phúc | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 24,75 | 2026 | A01D01X06 | Chưa có |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 24,67 | 2026 | C01 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 24,17 | 2026 | A00A01A02C01 | 19 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 23,96 | 2026 | A01X06 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh) | 23,75 | 2026 | A01X06 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 23,59 | 2026 | A00A01X06 | 18 triệu/năm |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 23,25 | 2026 | A00A01A02B00C01C02D01X06 | Chưa có |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 23,18 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học HuếDHS · Huế | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 23 | 2026 | A00C01D01X02 | Chưa có |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 22,8 | 2026 | A00A01B00D01X02X06X26X56 | Chưa có |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 22,76 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X02X06 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 22,75 | 2026 | A00A01D01D07X02X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 22,07 | 2026 | A00A01C01D01X02X06 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 22 | 2026 | A01 | Chưa có |
| Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng Bình | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 21,75 | 2026 | A00X79 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 20,8 | 2026 | A00A01X02X06X10X26X56 | Chưa có |
| Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ · Quảng Ngãi | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 20 | 2026 | A00A01C01X06 | Chưa có |
| Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) | 20 | 2026 | A00A01C00D01X74X78 | Chưa có |
Ngành Sư phạm Tin học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (15)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (14)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp X06 (11)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp D01 (9)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (7)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X02 (6)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X26 (4)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp A02 (2)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp B00 (2)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp C02 (2)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp D07 (2)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X10 (2)Toán - Hóa học - Tin học
Học ngành Sư phạm Tin học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên E-learning / EdTechGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạoGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên tư vấn du họcGiáo dục - Đào tạo
- Giảng viên đại học / Nghiên cứu viênGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên giáo dục đặc biệtGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên mầm nonGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên phổ thôngGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên STEM / RoboticsGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên tiếng Anh / Ngoại ngữGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên can thiệp sớm trẻ emTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer)Công nghệ thông tin
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Sư phạm Tin học có mã ngành là gì?
Mã ngành Sư phạm Tin học là 7140210, thuộc nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục.
Ngành Sư phạm Tin học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Sư phạm Tin học khoảng 20 – 26,16 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Cần Thơ với 26,16 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Sư phạm Tin học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 15 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 14 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 11 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 9 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 7 chương trình.
Học ngành Sư phạm Tin học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Sư phạm Tin học: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học, Giảng viên đại học / Nghiên cứu viên, Giáo viên giáo dục đặc biệt.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.