Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình

Mã trường DQB · Quảng Bình

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lí, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

17 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024924,2C03Chưa có
2Sư phạm Ngữ văn714021723,1C00X70Chưa có
3Sư phạm Tiếng Anh714023123D14Chưa có
4Sư phạm Toán học714020922,4A00Chưa có
5Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021021,75A00X79Chưa có
6Giáo dục Mầm non714020121M11Chưa có
7Giáo dục Tiểu học714020220,9A01Chưa có
8Sư phạm khoa học tự nhiên714024720A01Chưa có
9Giáo dục Thể chất714020619,5T04Chưa có
10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315C00C03C04D01D15Chưa có
11Quản trị Kinh doanh734010115A01A03D01D10X01Chưa có
12Quản lý tài nguyên và môi trường785010115A02B08C02C03D01X01X02X04X17X21Chưa có
13Nông nghiệp762010115A02B08C02C03D01X01X02X04X17X21Chưa có
14Ngôn ngữ Trung Quốc722020415D01D04D14D15D45D65X78X90Chưa có
15Ngôn ngữ Anh722020115A01D01D09D10D14D15Chưa có
16Kế toán734030115A01C02D01D10X01Chưa có
17Công nghệ thông tin748020115A00A01D01X06X10X26X79Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.