Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại Học Quảng Bình

Đại Học Quảng Bình

Mã trường: DQBQuảng Bình

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 24,2
Số ngành tuyển sinh
15
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

3 phương thức15 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Quy chế * Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc các Trường khác tổ chức theo tổ hợp xét tuyển tương ứng. Đợt 1: Trường xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo tham gia xét tuyển đăng ký trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo Các đợt bổ sung: Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục mầm non7140201M05, M06, M07, M10, M11, M13, M14—
    Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, C01, C04, C14, C20, D01, X01—
    Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D07, X05, X09, X26, X27—
    Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78—
    Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D10, D14, D15—
    Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, B08, D07, X08, X11, X12, X15—
    Sư phạm Lịch sử – Địa lí7140249A09, C00, C03, C04, C19, C20, D14, D15, X70, X74—
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D15—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78—
    Quản trị kinh doanh7340101A01, A03, C03, D01, D10, X01, X25—
    Kế toán7340301A01, A03, A09, C02, D01, D10, X01—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X02, X06, X10, X22, X26, X75, X79—
    Nông nghiệp7620101B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D01, D14, D15—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 15 / 15 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Sư phạm24,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm23,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, X70.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D14.
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm22,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M11.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm20,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01.
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Sư phạm20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X10, X26, X79.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C02, D01, D10, X01.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D14, D15.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90.
Nông nghiệp7620101Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B08, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B08, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D15.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, A03, D01, D10, X01.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.