Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng
Mã trường DPQ · Quảng Ngãi
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
14 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non51140201 | 23,24 | M01M02 | Chưa có |
| 2 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 22,3 | A00A01C00D01X01 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 22,1 | C00C03D14X01X70X74 | Chưa có |
| 4 | Sư phạm Hóa học7140212 | 21,85 | A00B00C02D07X09 | Chưa có |
| 5 | Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 21,8 | A00B00B03C01C02 | Chưa có |
| 6 | Sư phạm Vật lý7140211 | 21,6 | A00A01C01X05 | Chưa có |
| 7 | Sư phạm Toán học7140209 | 21,6 | A00A01D01D07X05 | Chưa có |
| 8 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 21,3 | D01D14D15X25X78 | Chưa có |
| 9 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | 20 | A00A01C01X06 | Chưa có |
| 10 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00D01X05X06 | Chưa có |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201 | 15 | A00A01D01X05 | Chưa có |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 15 | A00A01D01X05 | Chưa có |
| 13 | Marketing7340115 | 15 | C03D01X01X74 | Chưa có |
| 14 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | C03D01X01X74 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.