Ngành học đại học · Mã ngành 7520114
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử (7520114)
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử (mã 7520114) đang được 22 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 26,01 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, A00, C01. Nghề liên quan: Chuyên viên IoT / Mạng thông minh, Chuyên viên kiểm định phương tiện, Chuyên viên kiểm toán năng lượng.
- Mã ngành
- 7520114
- Nhóm ngành
- Ô tô - Cơ khí - Chế tạo
- Số trường đào tạo
- 22 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 26,01 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, A00, C01, D01
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật cơ điện tử
23 chương trình tại 22 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Việt ĐứcVGU · Bình Dương | Kỹ thuật cơ điện tử | 26,01 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06AH2C01D07D21D22D23D24D25X02X03X04X05X06X07X08X10X11X12X14X15X16X27X28 | 87 triệu/năm |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử | 25,8 | 2026 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật cơ điện tử | 25,57 | 2026 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Kỹ thuật cơ điện tử | 25,5 | 2025 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật cơ điện tử | 24,93 | 2025 | A00A01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kỹ thuật cơ điện tử | 24,22 | 2026 | A00A01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật cơ điện tử | 23 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X06 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Kỹ thuật cơ điện tử | 75,75/100 | 2026 | A01 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật cơ điện tử | 22 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Kỹ thuật cơ điện tử | 20,75 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X02X06X07X08 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm - Đại học HuếDHL · Huế | Kỹ thuật cơ điện tử | 18 | 2026 | A00A01C01C02C04D01X01X04 | Chưa có |
| Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà Nội | Kỹ thuật cơ điện tử | 15,85 | 2026 | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01A02A04C01D01X01X05X06X07X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc Giang | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01B00B08C03C04D07X15X16 | Chưa có |
| Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ · Quảng Ngãi | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01D01X05 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01D09X06X26 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU · Bình Dương | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2025 | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Dương | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh Hòa | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm Đồng | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 2026 | A00A01C01D01D07X02X06X07X27X56 | Chưa có |
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (21)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (20)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp C01 (14)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D01 (13)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (13)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp D07 (7)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X07 (7)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp C02 (6)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X02 (6)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp A04 (5)Toán - Vật lí - Địa lí
- Tổ hợp C04 (5)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp X01 (5)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Học ngành Kỹ thuật cơ điện tử ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên IoT / Mạng thông minhViễn thông
- Chuyên viên kiểm định phương tiệnÔ tô - Cơ giới
- Chuyên viên kiểm toán năng lượngNăng lượng - Điện lực
- Chuyên viên truyền dẫn quangViễn thông
- Kiến trúc sưKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư 5G / Mạng di độngViễn thông
- Kỹ sư an toàn lao độngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư bán dẫnĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư cầu đường / Giao thôngKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư chẩn đoán ô tôÔ tô - Cơ giới
- Kỹ sư chất lượng (QC/QA)Kỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
- Kỹ sư cơ khí - chế tạo máyKỹ thuật - Xây dựng - Cơ khí
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật cơ điện tử là 7520114, thuộc nhóm ngành Ô tô - Cơ khí - Chế tạo.
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ điện tử khoảng 15 – 26,01 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Việt Đức với 26,01 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 21 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 20 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 14 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 13 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 13 chương trình.
Học ngành Kỹ thuật cơ điện tử ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật cơ điện tử: Chuyên viên IoT / Mạng thông minh, Chuyên viên kiểm định phương tiện, Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Chuyên viên truyền dẫn quang, Kiến trúc sư.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.