Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt
Mã trường DYD · Lâm Đồng
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 27 Tôn Thất Tùng, Phường 8, TP Đà Lạt, Lâm Đồng
- Điện thoại
- 1900 633 970
- Website
- https://yersin.edu.vn/
Tải về đề án tuyển sinh
17 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa7720101 | 22 | A02B00B08X16 | Chưa có |
| 2 | Dược học7720201 | 20 | A00A02B00B08D07X10X12X14X16 | Chưa có |
| 3 | Luật kinh tế7380107 | 20 | C00C03C04D01D14D15X01 | Chưa có |
| 4 | Điều dưỡng7720301 | 18 | A00A02B00B08D07X10X12X14X15 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 15 | A00A01C01D01D07X02X06X07X27X56 | Chưa có |
| 6 | Thiết kế nội thất7580108 | 15 | A01C01C04D01H01V00V02X03 | Chưa có |
| 7 | Tâm lý học7310401 | 15 | B03B08C00C02D01D07X01X78 | Chưa có |
| 8 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01C01C04D01D07X02X25 | Chưa có |
| 9 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | C00C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | A07C00C03C04D01D09D10D14D15 | Chưa có |
| 11 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01D01D11D14D15X25X78X79 | Chưa có |
| 12 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01C01D01D07X02X06X07X27X56 | Chưa có |
| 13 | Kiến trúc7580101 | 15 | A01C01C04D01H01V00V02X03 | Chưa có |
| 14 | Đông phương học7310608 | 15 | C00C03C04D01D11D14D15X78 | Chưa có |
| 15 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | A02B00B03B08C08D01X14X16X66 | Chưa có |
| 16 | Công nghệ sinh học7420201 | 15 | A02B00B03B08C08D01X14X16X66 | Chưa có |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A01C01D01D07X02X06X07X27X56 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.