Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)

Mã trường GSA · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
450-451 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại
028.3896.6798

35 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGSA0825,45A00A01C01D01Chưa có
2Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá)GSA1425,12A00A01C01D07X06Chưa có
3Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)GHA3324,83A00A01C01X0624 triệu/năm
4Kỹ thuật điệnGSA1224,73A00A01C01D07X06Chưa có
5Kỹ thuật cơ điện tửGSA0924,61A00A01C01D07X06Chưa có
6Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông)GSA1324,22A00A01C01D07X06Chưa có
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)GSA08QT24,19A00A01C01D01Chưa có
8Kỹ thuật máy tínhGSA0623,98A00A01C01D01Chưa có
9Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GHA32DS23,96A00A01C01D01X0624 triệu/năm
10Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)GSA13BD23,83A00A01C01D07X06Chưa có
11Kỹ thuật cơ khí động lựcGSA1023,74A00A01C01D07X06Chưa có
12Kỹ thuật ô tôGSA1123,65A00A01C01D07X06Chưa có
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GSA14DS23,29A00A01C01D07X06Chưa có
14Kinh doanh quốc tếGSA0322,51A00A01C01D01Chưa có
15Khai thác vận tảiGSA2222A00A01C01D01Chưa có
16Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GSA18DS21,94A00A01C01D01X06Chưa có
17Kinh tế vận tảiGSA2321,88A00A01C01D01Chưa có
18Kỹ thuật xây dựngGSA1721,61A00A01C01D01D07Chưa có
19Kinh tế xây dựngGSA1921,49A00A01C01D01X06Chưa có
20Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)GHA3221,31A00A01C01D01X0624 triệu/năm
21Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GSA0521,28A00A01C01D01Chưa có
22Quản lý xây dựngGSA2020,95A00A01C01D01X06Chưa có
23Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô)GSA11QT20,86A00A01C01D07X06Chưa có
24Tài chính - Ngân hàngGSA0420,77A00A01C01D01Chưa có
25Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GHA32QT220,55A00A01C01D01X06Chưa có
26Công nghệ thông tinGSA0720,32A00A01C01D01Chưa có
27Kiến trúcGSA1520,26A00A01V00V01Chưa có
28Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)GHA32QT120,16A00A01C01D03X06Chưa có
29Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngGSA1820,08A00A01C01D01X06Chưa có
30Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)GHA32QT320A00A01C01D01X06Chưa có
31Quản trị kinh doanhGSA0219,75A00A01C01D01Chưa có
32Quản lý đô thị và công trìnhGSA1618,91A00A01C01D01X06Chưa có
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGSA2118,82A00A01C01D01Chưa có
34Ngôn ngữ AnhGSA0118,16D01D09D10Chưa có
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)GSA18QT17,74A00A01C01D01X06Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.