
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)
Mã trường: GSATP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- Chưa có dữ liệu
- Số ngành tuyển sinh
- 0
- Phương thức có dữ liệu
- Chưa có
Đề án tuyển sinh 2026
2.000 chỉ tiêu3 phương thức32 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét.
1.1 Quy chế – Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). – Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyể
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Tất cả các ngànhToán, Tin học — — Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)Vật lý, Hóa học — — Kỹ thuật môi trườngSinh học — — Ngôn ngữ AnhTiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý — — Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D09, D10 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, C01, D01 — Kinh doanh quốc tế7340120 A00, A01, C01, D01 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, C01, D01 — Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)7340301 A00, A01, C01, D01 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, C01, X06 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, C01, D01 — Kỹ thuật cơ điện tử7520114 A00, A01, C01, X06 — Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)7520116 A00, A01, C01, X06 — Kỹ thuật ô tô7520130 A00, A01, C01, X06 — Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)7520201 A00, A01, C01, X06 — Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyênngành: Kỹ thuật viễn thông)7520207 A00, A01, C01, X06 — Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(chuyên ngành: Tự động hoá)7520216 A00, A01, C01, X06 — Kiến trúc7580101 A00, A01, V00, V01 — Quản lý đô thị và công trình7580106 A00, A01, C01, X06 — Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xâydựng dân dụng và công nghiệp)7580201 A00, A01, C01, X06 — Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)7580205 A00, A01, C01, X06 — Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)7580301 A00, A01, C01, D01 — Quản lý xây dựng (chuyên ngành:Quản lý dự án)7580302 A00, A01, C01, X06 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 A00, A01, C01, D01 — Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải – Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)7840101 A00, A01, C01, D01 — Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)7840104 A00, A01, C01, D01 — Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)7480106 A00, A01, C01, X06 — Kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)7520207- BD A00, A01, C01, X06 — Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)7520216- DS A00, A01, C01, X06 — Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)7580205- DS A00, A01, C01, X06 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)7510605- CLC A00, A01, C01, D01 Chất lượng cao Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)7520130- CLC A00, A01, C01, X06 Chất lượng cao Kỹ thuật xây dựng công trình giaothông (Chương trình CLC Cầu -Đường bộ Việt-Anh)7580205- CLC A00, A01, C01, X06 Chất lượng cao
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 0 / 0 ngành.
Trường chưa công bố điểm chuẩn năm 2026. Kế hoạch tuyển sinh ở phần trên vẫn xem được.
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.