Ngành học đại học · Mã ngành 7510206
Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (7510206)
Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (mã 7510206) đang được 8 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,1 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, C01. Nghề liên quan: Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kỹ sư dầu khí, Kỹ sư điện lực.
- Mã ngành
- 7510206
- Nhóm ngành
- Ô tô - Cơ khí - Chế tạo
- Số trường đào tạo
- 8 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 25,1 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, C01, X06
Trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt
10 chương trình tại 8 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 25,1 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 23,6 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh) | 23,55 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 23,47 | 2026 | A00A01X06X07 | 25 triệu/năm |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 22,25 | 2025 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 21,75 | 2026 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Việt ĐứcVGU · Bình Dương | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 20 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06AH2AH3AH4B00B01B02B03B08C01C02D01D07D10D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X25X26X27X28 | 87 triệu/năm |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ CLC tiếng Việt) | 19 | 2025 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18,5 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 15 | 2026 | A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X05X06X07X08X10 | Chưa có |
Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (10)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (8)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (6)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X06 (6)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp X07 (6)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp D01 (5)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X05 (4)Toán - Vật lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A03 (2)Toán - Vật lí - Lịch sử
- Tổ hợp A04 (2)Toán - Vật lí - Địa lí
- Tổ hợp D10 (2)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X08 (2)Toán - Vật lí - Công nghệ nông nghiệp
- Tổ hợp X10 (2)Toán - Hóa học - Tin học
Học ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên kiểm toán năng lượngNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư dầu khíNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư điện lựcNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư lưới điện thông minh (Smart Grid)Năng lượng - Điện lực
- Kỹ sư năng lượng tái tạoNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư vận hành nhà máy điệnNăng lượng - Điện lực
- Biên dịch viên kỹ thuậtNgôn ngữ - Dịch thuật
- Chuyên viên bản địa hóa (Localization)Ngôn ngữ - Dịch thuật
- Chuyên viên phụ đề / SubtitlingNgôn ngữ - Dịch thuật
- Giáo viên tiếng Nhật / Hàn / TrungNgôn ngữ - Dịch thuật
- Phiên dịch viên / Biên dịch viênNgôn ngữ - Dịch thuật
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt là 7510206, thuộc nhóm ngành Ô tô - Cơ khí - Chế tạo.
Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt khoảng 15 – 25,1 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM với 25,1 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 10 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 8 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 6 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 6 chương trình; X07 (Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp) — 6 chương trình.
Học ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt: Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kỹ sư dầu khí, Kỹ sư điện lực, Kỹ sư lưới điện thông minh (Smart Grid), Kỹ sư năng lượng tái tạo.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.