Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường DSK · Đà Nẵng

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
48 Cao Thắng, quận Hải Châu, Đà Nẵng
Điện thoại
0236.3835705

25 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030323,91A00A01C01D01X06X07Chưa có
2Công nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)7510205A23,27A00A01C01D01X06X07Chưa có
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020322,78A00A01C01D01X06X07Chưa có
4Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh)7510302A22,75A00A01C01X06X07Chưa có
5Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp chuyên ngành Công nghệ thông tin714021422,68A00A01C01X06X10X2618 triệu/năm
6Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510301A22,59A00A01C01D01X06X07Chưa có
7Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử7510301B22,55A00A01C01D01X06X07Chưa có
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522,25A00A01C01D01X06X07Chưa có
9Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo751020122,11A00A01C01D01X06X07Chưa có
10Công nghệ kỹ thuật hoá học751040122,05A00A01B00C02D01D07Chưa có
11Điện tử - viễn thông751030221,93A00A01C01D01X06X07Chưa có
12Công nghệ kỹ thuật nhiệt751020621,75A00A01C01D01X06X07Chưa có
13Công nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh)7510201A21,63A00A01C01D01X06X07Chưa có
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum7510303KT20,85A00A01C01D01X06X07Chưa có
15Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021020,41A00A01C01C04D01X02Chưa có
16Công nghệ vật liệu (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510402A20,36A00A01B00C02D01D07Chưa có
17Kỹ thuật thực phẩm754010220,09A00A01B00C02D01D07Chưa có
18Công nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp751010320,06A00A01C01C04D01X02Chưa có
19Công nghệ kỹ thuật ô tô đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum7510205KT19,9A00A01C01D01X06X07Chưa có
20Công nghệ kỹ thuật giao thông chuyên ngành Xây dựng cầu đường751010419,78A00A01C01C04D01X02Chưa có
21Công nghệ vật liệu751040219,75A00A01B00C02D01D07Chưa có
22Công nghệ thông tin748020119,25A00A01C01X06X10X26Chưa có
23Kỹ thuật thực phẩm, chuyên ngành Kỹ thuật Sinh học thực phẩm7540102A18,83A00A01B00C02D01D07Chưa có
24Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040618,8A00A01B00C02D01D07Chưa có
25Công nghệ kỹ thuật kiến trúc751010118,17A00A01D01V00V01V02Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.