
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSKĐà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026
- 18,17 – 22,78
- Số ngành tuyển sinh
- 17
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
1.800 chỉ tiêu4 phương thức23 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển + Ngưỡng ĐBCL đầu vào của các ngành xét tuyển sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT; Riêng đối với ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn: Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm trở lên (thang điểm 30) và ngưỡng ĐBCL đầu vào của môn nền tảng: Điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán từ 8.0 điểm trở lên (thang điểm 10). + Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Ưu tiên môn Toán đối với tất cả các mã xét tuyển; + Đối với ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc, thí sinh phải dự thi tuyển sinh môn Vẽ mỹ thuật do các Trư
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)7140214 A00, A01, C01, X10, X06, X26 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, C01, X10, X06, X26 — Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101 V00, V01, V02, A00, A01, D01 — Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103 A00, A01, C01, D01, X02, C04 — Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104 A00, A01, C01, D01, X02, C04 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 A00, A01, C01, D01, X07, X06 — Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 A00, A01, C01, D01, X07, X06 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00, A01, C01, D01, X07, X06 — Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)7510205A A00, A01, C01, D01, X07, X06 — Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)7510205KT A00, A01, C01, D01, X07, X06 — Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)7510206 A00, A01, C01, D01, X07, X06 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)7510301A A00, A01, C01, D01, X07, X06 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301B A00, A01, C01, D01, X07, X06 — Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông7510302 A00, A01, C01, D01, X07, X06 — Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7510302A A00, A01, C01, X07, X06 — Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 A00, A01, C01, D01, X07, X06 — Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)7510303KT A00, A01, C01, D01, X07, X06 — Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A A00, A01, B00, D01, C02, D07 — Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)7510402 A00, A01, B00, D01, C02, D07 — Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 A00, A01, B00, D01, C02, D07 — Kỹ thuật thực phẩm7540102 A00, A01, B00, D01, C02, D07 — Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)7540102A A00, A01, B00, D01, C02, D07 — Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)7580210 A00, A01, C01, D01, X02, X03 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 17 / 17 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 22,78 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06, X07. |
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)7140214 | Sư phạm | 22,68 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06, X10, X26. |
| Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử7510301B | Công nghệ kỹ thuật | 22,55 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06, X07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.55 đến 22.59; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | Công nghệ kỹ thuật | 22,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D01, D07. |
| Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh)7510302A | Công nghệ kỹ thuật | 21,93 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06, X07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.93 đến 22.75; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 | Công nghệ kỹ thuật | 21,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06, X07. |
| Công nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh)7510201A | Công nghệ kỹ thuật | 21,63 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06, X07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.63 đến 22.11; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510303KT | Công nghệ kỹ thuật | 20,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06, X07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.85 đến 23.91; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210 | Kiến trúc và xây dựng | 20,41 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01, X02. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103 | Công nghệ kỹ thuật | 20,06 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01, X02. |
| Công nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)7510205A | Công nghệ kỹ thuật | 19,9 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06, X07. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 19.90 đến 23.27; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104 | Công nghệ kỹ thuật | 19,78 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C04, D01, X02. |
| Công nghệ vật liệu7510402 | Công nghệ kỹ thuật | 19,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D01, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.75 đến 20.36; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 19,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06, X10, X26. |
| Kỹ thuật thực phẩm7540102 | Sản xuất và chế biến | 18,83 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D01, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 18.83 đến 20.09; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 18,8 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C02, D01, D07. |
| Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101 | Công nghệ kỹ thuật | 18,17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, V00, V01, V02. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.