Ngành học đại học · Mã ngành 7510406
Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường (7510406)
Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường (mã 7510406) đang được 22 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 23,1 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, B00, D07. Nghề liên quan: Chuyên viên biến đổi khí hậu, Chuyên viên đánh giá tác động môi trường (EIA), Chuyên viên phát triển bền vững / ESG.
- Mã ngành
- 7510406
- Nhóm ngành
- Công nghệ Sinh - Hóa
- Số trường đào tạo
- 22 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 23,1 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, B00, D07, C02
Trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường
23 chương trình tại 22 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 23,1 | 2026 | A00B00B08D07X10X14 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 22,09 | 2026 | B00 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ kĩ thuật môi trường | 21,6 | 2026 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21,6 | 2026 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 19,5 | 2026 | A00B00C02D07 | 25 triệu/năm |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 19,5 | 2026 | A01C01C02D01 | 22 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 18,8 | 2026 | A00A01B00C02D01D07 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 18,5 | 2026 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 18,25 | 2026 | A00A01A02B00D01D07 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 60/100 | 2026 | A00B03C01C04D01X06X08X10 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 18 | 2025 | A00B00C02D07X11 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 16,5 | 2026 | A00A06A12A16B00D07D90X10X11X12 | Chưa có |
| Khoa Quốc Tế - Đại học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 16 | 2026 | A00B00B01B02B08D01D07D08 | Chưa có |
| Khoa Quốc Tế - ĐH HuếDHI · Huế | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 15 | 2025 | C03C04D01D09D10 | Chưa có |
| Phân Hiệu Đại học Huế tại Quảng TrịDHQ · Huế | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 15 | 2026 | A00A02A04A11B00B04 | Chưa có |
| Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú Thọ | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 15 | 2026 | A00A01A02B00D00X06X10X11X12X56X57 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 15 | 2026 | A00A07B00B08C04D01D09D10X03X04X13X14X21 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 15 | 2026 | A00A02B00B03C01C02 | Chưa có |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 15 | 2026 | A00A06B00B03C02X05X07X11 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 15 | 2026 | A00A07C03C04D01X21 | Chưa có |
| Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 15 | 2026 | A00A01B00B03B08C01C02D01D07X02X03X04X09 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 20/40 | 2025 | A00A01B00B03B08C01C02D07 | 35 triệu/năm |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 15 | 2026 | A00A01B00D01D07 | Chưa có |
Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (20)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B00 (19)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp D07 (13)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (10)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp D01 (10)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (8)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp B03 (5)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp B08 (5)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (5)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp A02 (4)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp C04 (4)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp X10 (4)Toán - Hóa học - Tin học
Học ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên biến đổi khí hậuMôi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên đánh giá tác động môi trường (EIA)Môi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên phát triển bền vững / ESGMôi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên quản lý tài nguyên rừngMôi trường - Tài nguyên
- Kỹ sư môi trườngMôi trường - Tài nguyên
- Kỹ sư xử lý nước / chất thảiMôi trường - Tài nguyên
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường là 7510406, thuộc nhóm ngành Công nghệ Sinh - Hóa.
Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường khoảng 15 – 23,1 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM với 23,1 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 20 chương trình; B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 19 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 13 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 10 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 10 chương trình.
Học ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường: Chuyên viên biến đổi khí hậu, Chuyên viên đánh giá tác động môi trường (EIA), Chuyên viên phát triển bền vững / ESG, Chuyên viên quản lý tài nguyên rừng, Kỹ sư môi trường.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.