Ngành học đại học · Mã ngành 7720203
Ngành Hoá dược (7720203)
Ngành Hoá dược (mã 7720203) đang được 11 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,8 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, B00, D07. Nghề liên quan: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa.
- Mã ngành
- 7720203
- Nhóm ngành
- Công nghệ Sinh - Hóa
- Số trường đào tạo
- 11 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 24,8 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, B00, D07, C02
Trường đào tạo ngành Hoá dược
12 chương trình tại 11 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Y Dược TP HCMYDS · TP HCM | Hoá dược | 24,8 | 2026 | A00B00 | 53 triệu/năm |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Hoá dược | 23,9 | 2026 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| Đại học Dược Hà NộiDKH · Hà Nội | Hoá dược | 22,75 | 2026 | A00 | 39 triệu/năm |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Hoá dược | 22,25 | 2026 | A00B00C02D07 | 25 triệu/năm |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Hoá dược | 21,5 | 2026 | A00A06A11B00C02D07X10X11 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Hoá dược | 18,98 | 2026 | A00A05A06A11B00C02C05C08D07X09X10 | Chưa có |
| Khoa Y Dược - Đại học Đà NẵngDDY · Đà Nẵng | Hoá dược | 18,75 | 2026 | A00A01B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | 17,38 | 2026 | A00A05A06A11B00C02C05C08D07X09X10 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Hoá dược | 17 | 2026 | A00B00D07X10X11 | Chưa có |
| Đại học Bình DươngDBD · Bình Dương | Hoá dược | 15 | 2026 | A00A02B00B03C02C08D07 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Hoá dược | 15 | 2026 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Hoá dược | 15 | 2026 | A00A11B00D07X09X10X11 | Chưa có |
Ngành Hoá dược xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (12)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B00 (11)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp D07 (10)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (6)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X10 (5)Toán - Hóa học - Tin học
- Tổ hợp A11 (4)Toán - Hóa học - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A06 (3)Toán - Hóa học - Địa lí
- Tổ hợp C08 (3)Ngữ văn - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp X09 (3)Toán - Hóa học - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X11 (3)Toán - Hóa học - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp A01 (2)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A05 (2)Toán - Hóa học - Lịch sử
Học ngành Hoá dược ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Bác sĩ cấp cứuY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ chuyên khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ đa khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ gây mê hồi sứcY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ thẩm mỹThẩm mỹ - Làm đẹp
- Bác sĩ thú yY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ y học cổ truyềnY tế - Sức khỏe
- Chuyên gia tâm lý lâm sàngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên dinh dưỡngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên đăng ký thuốcDược phẩm
- Chuyên viên PharmacovigilanceDược phẩm
- Chuyên viên phun xăm thẩm mỹThẩm mỹ - Làm đẹp
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Hoá dược có mã ngành là gì?
Mã ngành Hoá dược là 7720203, thuộc nhóm ngành Công nghệ Sinh - Hóa.
Ngành Hoá dược lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Hoá dược khoảng 15 – 24,8 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Y Dược TP HCM với 24,8 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Hoá dược xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 12 chương trình; B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 11 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 10 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 6 chương trình; X10 (Toán - Hóa học - Tin học) — 5 chương trình.
Học ngành Hoá dược ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Hoá dược: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ thẩm mỹ.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.