Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường NTT · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP HCM
Điện thoại
0902298300

70 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Y khoa772010122B00B08D07Chưa có
2Răng- Hàm -Mặt772050122A00B00B08D07Chưa có
3Ngành Luật738010120A00A01C00D01Chưa có
4Y học cổ truyền772011520A00B00B08D07Chưa có
5Luật kinh tế738010720A00A01C00D01Chưa có
6Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế7380107QT20A00A01C00D01Chưa có
7Dược học772020120A00A01B00D07Chưa có
8Y học dự phòng772011018B00B08D07Chưa có
9Kỹ thuật xét nghiệm y học772060118A00B00B08D07Chưa có
10Kỹ thuật phục hồi chức năng772060318A00A01B00D07Chưa có
11Điều dưỡng772030118A00A01B00D07Chưa có
12Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215A07C00C03C04D01D14D15Chưa có
13Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010215A00A01D01D07Chưa có
14Ngôn ngữ Trung Quốc722020415C00D01D04D14D15Chưa có
15Ngôn ngữ Anh722020115C00D01D14D15Chưa có
16Vật lý Y khoa752040315A00A01A02A03A04B00C01X05X06X07X08Chưa có
17Truyền thông đa phương tiện732010415A01C00D01D15Chưa có
18Piano721020815N00Chưa có
19Quản lý tài nguyên và môi trường785010115A00B00C02D01Chưa có
20Quản trị nhân lực734040415C01C04D01X01Chưa có
21Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)7340101QT15A00C00C01C03D01Chưa có
22Trí tuệ nhân tạo748010715A00A01D01D07Chưa có
23Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế7340122QT15A00C00C01C03D01Chưa có
24Quản trị kinh doanh7340101DN15A00C00C01C03D01Chưa có
25Quản lý bệnh viện772080215B00C00C04D01Chưa có
26Thiết kế nội thất758010815C04D01H01V01Chưa có
27Quản trị Kinh doanh734010115C01C02C03C04C14D01Chưa có
28Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế7810201QT15A00C00C01C03D01Chưa có
29Quản trị kinh doanh7340101KD15A00C00C01C03D01Chưa có
30Quản trị khách sạn781020115A07C00C03C04D01D14D15Chưa có
31Quan hệ công chúng732010815A01C00D01D14Chưa có
32Thương mại điện tử734012215A00A01C01C04D01D07X01X06X25Chưa có
33Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01D01D07Chưa có
34Thú y764010115A00B00D07D08X14Chưa có
35Tâm lý học731040115B00C00D01D14Chưa có
36Thanh nhạc721020515N01Chưa có
37Thiết kế thời trang721040415C00D14H00H06Chưa có
38Thiết kế đồ họa721040315C04D01H01V01Chưa có
39Kế toán734030115A00A01D01D07Chưa có
40Công nghệ thông tin7480201ST15A00A01C01C03D01Chưa có
41Công nghệ thông tin748020115A00A01D01D07Chưa có
42Công nghệ thực phẩm754010115A00A01B00C02D01D07Chưa có
43Công nghệ kỹ thuật hoá học751040115A00B00C02D07Chưa có
44Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01A02A03A04A0CB0CC01D0CD26D27D28D29D30Chưa có
45Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế7510205QT15A00A01C03D01Chưa có
46Công nghệ Logistics7510605CN15A00A01A02A03A04A0CA10B0CC01D0CD26D27D28D29D30Chưa có
47Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201QT15A00A01C01C03D01Chưa có
48Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315A00A01A02A03A04A0CA10B0CC01D0CD26D27D28D29D30Chưa có
49Công nghệ sinh học742020115A00B00B03B08C02C08D07D08X14X15Chưa có
50Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115A00A01A02A03A04A0CA10B0CC01D0CD26D27D28D29D30Chưa có
51Công nghệ Giáo dục714010315A00A01D01Chưa có
52Đông phương học731060815C00D01D14D15Chưa có
53Du lịch781010115A07C00C03C04D01D14D15Chưa có
54Hoá dược772020315A00A01B00D07Chưa có
55Ngành Kinh doanh quốc tế734012015C01C04C14D01Chưa có
56Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)7340301QT15A00C00C01C03D01Chưa có
57Khoa học Y sinh742020415A00A01A02B00B03C02C08D01D07D08X14X15Chưa có
58Khoa học vật liệu744012215A00A01B00D07Chưa có
59Khoa học máy tính748010115A00A01D01D07Chưa có
60Kiến trúc758010115C04D01H01V01Chưa có
61Kinh tế số731010915C01C02C03C04C14D01Chưa có
62Kỹ thuật xây dựng758020115A00A01D01X02Chưa có
63Kỹ thuật y sinh752021215A00A01A02A03A04B00C01X05X06X07X08Chưa có
64Kỹ thuật cơ khí752010315A00A01A02A03A04A0CB0CC01D0CD26D27D28D29D30Chưa có
65Kỹ thuật phần mềm748010315A00A01D01D07Chưa có
66Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Chuẩn quốc tế7510605QT15A00A01C03D01Chưa có
67Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515C01C04D01X01Chưa có
68Biên đạo múa721024315N03Chưa có
69Marketing734011515A00A01C01C04C14D01D07Chưa có
70Marketing7340115DM15A00C00C01C03D01Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.