Ngành học đại học · Mã ngành 7420204
Ngành Khoa học Y sinh (7420204)
Ngành Khoa học Y sinh (mã 7420204) đang được 2 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 15,1 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, B00, B03. Nghề liên quan: Chuyên viên đăng ký thuốc, Chuyên viên kiểm soát ATTP, Chuyên viên Pharmacovigilance.
- Mã ngành
- 7420204
- Số trường đào tạo
- 2 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 15,1 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, B00, B03, D01
Trường đào tạo ngành Khoa học Y sinh
2 chương trình tại 2 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà NẵngDDV · Đà Nẵng | Khoa học Y sinh | 15,1 | 2026 | A00B00B03B08D01D07 |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Khoa học Y sinh | 15 | 2026 | A00A01A02B00B03C02C08D01D07D08X14X15 |
Ngành Khoa học Y sinh xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (2)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B00 (2)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp B03 (2)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp D01 (2)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (2)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (1)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (1)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp B08 (1)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (1)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp C08 (1)Ngữ văn - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp D08 (1)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X14 (1)Toán - Sinh học - Tin học
Học ngành Khoa học Y sinh ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên đăng ký thuốcDược phẩm
- Chuyên viên kiểm soát ATTPẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Chuyên viên PharmacovigilanceDược phẩm
- Chuyên viên R&D thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Dược sĩ bệnh viện / Dược lâm sàngDược phẩm
- Kiểm nghiệm viên dược phẩmDược phẩm
- Kỹ sư cao su - nhựaHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư chế biến thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Kỹ sư hóa chấtHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư polyme / compositeHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư sơn - phủ bề mặtHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư vật liệuHóa chất - Vật liệu
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Khoa học Y sinh có mã ngành là gì?
Mã ngành Khoa học Y sinh là 7420204.
Ngành Khoa học Y sinh lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Khoa học Y sinh khoảng 15 – 15,1 điểm (thang 30); cao nhất là Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà Nẵng với 15,1 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Khoa học Y sinh xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 2 chương trình; B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 2 chương trình; B03 (Toán - Ngữ văn - Sinh học) — 2 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 2 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 2 chương trình.
Học ngành Khoa học Y sinh ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Khoa học Y sinh: Chuyên viên đăng ký thuốc, Chuyên viên kiểm soát ATTP, Chuyên viên Pharmacovigilance, Chuyên viên R&D thực phẩm, Dược sĩ bệnh viện / Dược lâm sàng.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.