Ngành học đại học · Mã ngành 7520403
Ngành Vật lý Y khoa (7520403)
Ngành Vật lý Y khoa (mã 7520403) đang được 2 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 26 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, A02. Nghề liên quan: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa.
- Mã ngành
- 7520403
- Nhóm ngành
- Hàng không - Vũ trụ - Hạt nhân
- Số trường đào tạo
- 2 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 26 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, A02, A03
Trường đào tạo ngành Vật lý Y khoa
3 chương trình tại 2 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Vật lý Y khoa | 26 | 2026 | A00A01A02A03C01X06 |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Vật lý y khoa (CT TCTA) | 24,8 | 2026 | A00A01A02A03C01X06 |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Vật lý Y khoa | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04B00C01X05X06X07X08 |
Ngành Vật lý Y khoa xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (3)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (3)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (3)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp A03 (3)Toán - Vật lí - Lịch sử
- Tổ hợp C01 (3)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X06 (3)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp A04 (1)Toán - Vật lí - Địa lí
- Tổ hợp B00 (1)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp X05 (1)Toán - Vật lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X07 (1)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp X08 (1)Toán - Vật lí - Công nghệ nông nghiệp
Học ngành Vật lý Y khoa ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Bác sĩ cấp cứuY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ chuyên khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ đa khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ gây mê hồi sứcY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ thẩm mỹThẩm mỹ - Làm đẹp
- Bác sĩ thú yY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ y học cổ truyềnY tế - Sức khỏe
- Chuyên gia tâm lý lâm sàngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên dinh dưỡngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên phun xăm thẩm mỹThẩm mỹ - Làm đẹp
- Chuyên viên spa / Trị liệu daThẩm mỹ - Làm đẹp
- Chuyên viên vật lý trị liệuY tế - Sức khỏe
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Vật lý Y khoa có mã ngành là gì?
Mã ngành Vật lý Y khoa là 7520403, thuộc nhóm ngành Hàng không - Vũ trụ - Hạt nhân.
Ngành Vật lý Y khoa lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Vật lý Y khoa khoảng 15 – 26 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM với 26 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Vật lý Y khoa xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 3 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 3 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 3 chương trình; A03 (Toán - Vật lí - Lịch sử) — 3 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 3 chương trình.
Học ngành Vật lý Y khoa ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Vật lý Y khoa: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ thẩm mỹ.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.