Tra cứu điểm chuẩn

Nhóm ngành Hàng không - Vũ trụ - Hạt nhân

11 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phíTrường
1Kỹ thuật Hàng khôngTE327,36A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
2Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EP26,74A00Chưa cóĐại học Bách khoa Hà NộiHà Nội
3Kỹ thuật hạt nhân752040226,21A00A01A02A03C01X06Chưa cóĐại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
4Vật lý Y khoa752040326A00A01A02A03C01X06Chưa cóĐại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
5Công nghệ Hàng không vũ trụCN724,49A00A01X0644 triệu/nămĐại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội
6Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT0524,4A00A01A02B00C01C02D07X0630 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
7Khoa học thông tin địa không gian*QHT9124,38A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X2519 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
8Kỹ thuật hàng không752012024,03A00A01X06105 triệu/nămĐại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHà Nội
9Kỹ thuật hạt nhân752040224A00A01A02X06X07Chưa cóĐại học Đà LạtLâm Đồng
10Kỹ thuật hàng không752012015A00A01C01D01X26Chưa cóĐại học Văn LangTP HCM
11Vật lý Y khoa752040315A00A01A02A03A04B00C01X05X06X07X08Chưa cóĐại học Nguyễn Tất ThànhTP HCM

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.