Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội

Mã trường QHT · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Trụ sở chính)
Điện thoại
0243.557.9076

28 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Toán họcQHT0126,35A00A01C01D07D08X2621 triệu/năm
2Khoa học dữ liệuQHT9326,06A00A01C01D07D08X2640 triệu/năm
3Toán tinQHT0225,69A00A01C01D07D08X2630 triệu/năm
4Công nghệ bán dẫn huộc ngành Khoa học vật liệuQHT9925,43A00A01A02B00C01C02D07X0640 triệu/năm
5Khoa học máy tính và thông tin*QHT9825,28A00A01C01D07D08X2640 triệu/năm
6Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT9424,95A00A01A02B00C01C02D07X0640 triệu/năm
7Khoa học vật liệuQHT0424,8A00A01A02B00C01C02D07X0630 triệu/năm
8Vật lí họcQHT0324,74A00A01A02B00C01C02D07X0630 triệu/năm
9Hoá họcQHT0624,73A00A05A06B00C02D0740 triệu/năm
10Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT0724,48A00A05A06B00C02D0740 triệu/năm
11Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT0524,4A00A01A02B00C01C02D07X0630 triệu/năm
12Khoa học thông tin địa không gian*QHT9124,38A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X2519 triệu/năm
13Địa lí tự nhiênQHT1024,2A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X2519 triệu/năm
14Hoá dược**QHT4323,85A00A05A06B00C02D0740 triệu/năm
15Khoa học và công nghệ thực phẩmQHT9623,58B03C01C02C04D01X01X0240 triệu/năm
16Địa chất họcQHT1823,23B03C01C02C03C04D01X0119 triệu/năm
17Khí tượng và khí hậu họcQHT1623,22B03C01C02C04D01X0219 triệu/năm
18Công nghệ sinh họcQHT0923,2A00A02B00B03B08D0740 triệu/năm
19Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT2022,75B03C01C02C03C04D01X0130 triệu/năm
20Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT9522,64A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X2530 triệu/năm
21Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT1522,64B03C01C02C04D01X01X0235 triệu/năm
22Môi trường, Sức khỏe và An toàn*QHT8222,52B03C01C02C04D01X01X0219 triệu/năm
23Hải dương họcQHT1722,4B03C01C02C04D01X0219 triệu/năm
24Quản lý đất đaiQHT1222,25A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X2530 triệu/năm
25Sinh dược họcQHT8122,24A00A02B00B03B08D0719 triệu/năm
26Khoa học môi trườngQHT1322,23B03C01C02C04D01X01X0230 triệu/năm
27Sinh họcQHT0822A00A02B00B03B08D0740 triệu/năm
28Tài nguyên và môi trường nước*QHT9222B03C01C02C04D01X0219 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.