Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường QHI · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

20 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCN1127,78A00A01X0644 triệu/năm
2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN626,86A00A01X0644 triệu/năm
3Khoa học máy tínhCN826,86A00A01X0644 triệu/năm
4Khoa học và kỹ thuật dữ liệuCN2026,85A00A01X0638 triệu/năm
5Máy tính và RobotCN226,63A00A01X0644 triệu/năm
6Trí tuệ nhân tạoCN1226,26A00A01X0638 triệu/năm
7Cơ kỹ thuậtCN426,13A00A01X0644 triệu/năm
8Kỹ thuật RobotCN1726,05A00A01X0644 triệu/năm
9Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuCN1526A00A01X0644 triệu/năm
10Hệ thống thông tinCN1425,85A00A01X0644 triệu/năm
11Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN925,67A00A01X0644 triệu/năm
12Công nghệ vật liệu và vi điện tửCN1925,67A00A01X0638 triệu/năm
13Vật lý kỹ thuậtCN325,41A00A01X0644 triệu/năm
14Kỹ thuật năng lượngCN1325,25A00A01X0644 triệu/năm
15Công nghệ Thông tinCN125A00A01X0644 triệu/năm
16Công nghệ Hàng không vũ trụCN724,49A00A01X0644 triệu/năm
17Thiết kế công nghiệp và đồ họaCN1823A00A01X0638 triệu/năm
18Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN522,51A00A01X0644 triệu/năm
19Công nghệ kỹ thuật sinh họcCN2122,48A00A01A02X0638 triệu/năm
20Công nghệ nông nghiệp*CN1022A00A01A02X0644 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.