Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHIHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
22 – 27,78
Số ngành tuyển sinh
20
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Đề án tuyển sinh 2026

4.020 chỉ tiêu4 phương thức20 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng – Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; – Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Công nghệ; – Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; – Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. – Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, nếu có nguyện vọng đăng ký dự tuyển, Nhà trường sẽ xem xét tiếp nhận vào học các ngành đào tạo phù hợp với tình trạng sức khỏe, trong phạm vi điều kiện đào tạo cho phép của Trường. 1.2 Điều kiện xét tuyển

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Công nghệ thông tinCN1A00, A01, X06, X26, D01—
    Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01, X06, X26, D01, B00—
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCN11A00, A01, X06, X26, D01—
    Trí tuệ nhân tạoCN12A00, A01, X06, X26, D01—
    Kỹ thuật năng lượngCN13A00, A01, X06, X26, D01—
    Hệ thống thông tinCN14A00, A01, X06, X26, D01—
    Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuCN15A00, A01, X06, X26, D01—
    Kỹ thuật RobotCN17A00, A01, X06, X26, D01—
    Thiết kế công nghiệp và Đồ họaCN18A00, A01, X06, X26, D01—
    Công nghệ vật liệuCN19A00, A01, X06, X26, D01—
    Kỹ thuật máy tínhCN2——
    Khoa học dữ liệuCN20A00, A01, X06, X26, D01—
    Công nghệ sinh họcCN21A00, A01, X06, X26, D01, B00—
    Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, X06, X26, D01—
    Cơ kỹ thuậtCN4A00, A01, X06, X26, D01—
    Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, X06, X26, D01—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, X06, X26, D01—
    Công nghệ hàng không vũ trụCN7A00, A01, X06, X26, D01—
    Khoa học máy tínhCN8A00, A01, X06, X26, D01—
    Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thôngCN9A00, A01, X06, X26, D01—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS51148.5
IELTS4107.0 · 96
IELTS39,56.5 · 88
IELTS296.0 · 79
IELTS18,55.5 · 72

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 20 / 20 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCN11—27,78 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6—26,86 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Khoa học máy tínhCN8—26,86 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Khoa học và kỹ thuật dữ liệuCN20—26,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Máy tính và RobotCN2—26,63 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Trí tuệ nhân tạoCN12—26,26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Cơ kỹ thuậtCN4—26,13 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Kỹ thuật RobotCN17—26,05 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuCN15—26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Hệ thống thông tinCN14—25,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9—25,67 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Công nghệ vật liệu và vi điện tửCN19—25,67 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Vật lý kỹ thuậtCN3—25,41 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Kỹ thuật năng lượngCN13—25,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Công nghệ Thông tinCN1—25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Công nghệ Hàng không vũ trụCN7—24,49 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Thiết kế công nghiệp và đồ họaCN18—23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5—22,51 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Công nghệ kỹ thuật sinh họcCN21—22,48 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06.
Công nghệ nông nghiệp*CN10—22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.