Ngành học đại học · Mã ngành 7340120
Ngành Kinh doanh quốc tế (7340120)
Ngành Kinh doanh quốc tế (mã 7340120) đang được 40 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 28,5 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.
- Mã ngành
- 7340120
- Số trường đào tạo
- 40 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 28,5 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, A01, A00, D07
Trường đào tạo ngành Kinh doanh quốc tế
54 chương trình tại 40 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Ngành Kinh doanh quốc tế | 28,5 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Chuyên ngành Ngoại thương | 92,5/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế | 90,01/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần | 89,3/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Kinh doanh quốc tế | 87,94/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh) | 26 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh) | 26 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 25,86 | 2025 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | 25,5 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 25 | 2025 | A01D01D09D10X25X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | 25 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Kinh doanh quốc tế | 24,89 | 2025 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Kinh doanh quốc tế iếng Anh | 82,66/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 74 triệu/năm |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 24,55 | 2026 | A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 24,53 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Ngành Kinh doanh quốc tế | 23,54 | 2026 | A00A01C02D01 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 31,01/40 | 2025 | A01D01D07 | 30 triệu/năm |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Kinh doanh quốc tế TABP | 23,23 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 23,14 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) | 23 | 2025 | A01D01D09D10X25X26 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Kinh doanh quốc tế | 22 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 21,5 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) | 21,5 | 2026 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) | 21,25 | 2026 | A00A01D01D07D08D09X02X06X10X25X26X27X79 | Chưa có |
| Khoa Quốc Tế - Đại học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Kinh doanh quốc tế | 21 | 2026 | A00A01C14D01D04D07D10D15 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Ngành Kinh doanh quốc tế | 21 | 2026 | A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09 | Chưa có |
| Đại học Luật TP HCMLPS · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 19,75 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Kinh doanh quốc tế | 18 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | 17,75 | 2026 | A00A01C01C02C04D01D07D10 | Chưa có |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Ngành Kinh doanh quốc tế | 17,08 | 2026 | A01D01D07D09D10X25X26 | 21 triệu/năm |
| Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · Huế | Ngành Kinh doanh quốc tế | 17 | 2026 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| Khoa Quốc Tế - Đại học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Ngành Kinh doanh quốc tế | 16 | 2026 | A00A01C14D01D04D07D10D15 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Ngành Kinh doanh quốc tế | 16 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Ngành Kinh doanh quốc tế | 16 | 2026 | A00A01D01D10X01 | Chưa có |
| Đại học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15,35 | 2026 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà NẵngDDV · Đà Nẵng | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15,1 | 2026 | A01A07D01D07D09D10 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | A01A07C03C04D01D09D10X01X02X17X21 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà Nội | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2025 | A00A01C01C03C14C19D01K01 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78 | Chưa có |
| Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | A00A01C01C03C14 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | A00C04D01D09D10X21X25 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương E - tiếng Anh toàn phần | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | A00A01C03C04D01D10X54X56Y07 | Chưa có |
| Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | A01D01D07D11D14X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | C01C04C14D01 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái Nguyên | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2025 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| Đại học Tân TạoTTU · Long An | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | A00A01C01C03C04D01D07X01X25X26 | Chưa có |
| Đại học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | A00A01C04D01X02X06X26 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Kinh doanh quốc tế xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (52)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (48)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (39)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D07 (29)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X26 (21)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp C01 (17)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D10 (17)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X25 (16)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C04 (15)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D09 (15)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (12)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp X01 (9)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Học ngành Kinh doanh quốc tế ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Giám đốc điều hành (CEO)Quản trị kinh doanh
- Quản lý dự án (Project Manager)Quản trị kinh doanh
- Category Manager FMCGQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Chuyên viên phân phốiQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Chuyên viên shopper marketingQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Trade Marketing ManagerQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Chuyên viên phát triển kinh doanhKinh doanh - Bán hàng
- Chuyên viên thương mại điện tửKinh doanh - Bán hàng
- Key Account ManagerKinh doanh - Bán hàng
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kinh doanh quốc tế có mã ngành là gì?
Mã ngành Kinh doanh quốc tế là 7340120, thuộc nhóm ngành Ngoại thương - Xuất nhập khẩu - K.tế quốc tế.
Ngành Kinh doanh quốc tế lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế khoảng 15 – 28,5 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 28,5 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kinh doanh quốc tế xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 52 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 48 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 39 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 29 chương trình; X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học) — 21 chương trình.
Học ngành Kinh doanh quốc tế ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kinh doanh quốc tế: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.