Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường DDQ · Đà Nẵng

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

36 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)7340120EL26A00A01D01D07X25X26Chưa có
2Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340120GB26A00A01D01D07X25X26Chưa có
3Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7340120PR25,5A00A01D01D07X25X26Chưa có
4Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340122GB25A00A01D01D07X25X26Chưa có
5Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340115GB25A00A01D01D07X25X26Chưa có
6Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.7340120ST25A00A01D01D07X25X26Chưa có
7Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.7340115PR23A00A01D01D07X25X26Chưa có
8Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)7340405PR23A00A01D01D07X25X26Chưa có
9Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)7340122ST23A00A01D01D07X25X26Chưa có
10Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.7340101PR23A00A01D01D07X25X26Chưa có
11Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)7340404PR23A00A01D01D07X25X26Chưa có
12Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7380107PR23A00A01D01D07X25X26Chưa có
13Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)7340302PR23A00A01D01D07X25X26Chưa có
14Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)7340301PR23A00A01D01D07X25X26Chưa có
15Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7310101PR23A00A01D01D07X25X26Chưa có
16Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)7340205PR22,5A00A01D01D07X25X26Chưa có
17Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.7340201PR22,5A00A01D01D07X25X26Chưa có
18Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.7340115ST22,25A00A01D01D07X25X26Chưa có
19Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại7340121ST22A00A01D01D07X25X26Chưa có
20Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.7340101ST22A00A01D01D07X25X26Chưa có
21Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)7340205ST21,5A00A01D01D07X25X26Chưa có
22Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)7340302ST21,5A00A01D01D07X25X26Chưa có
23Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)7340404ST21A00A01D01D07X25X26Chưa có
24Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)7810201PR21A00A01D01D07X25X26Chưa có
25Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)7810103PR21A00A01D01D07X25X26Chưa có
26Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7460108ST21A00A01D01D07X25X26Chưa có
27Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)7340301ST20,75A00A01D01D07X25X26Chưa có
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.7810103ST20,5A00A01D01D07X25X26Chưa có
29Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.7340201ST20,5A00A01D01D07X25X26Chưa có
30Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.7380107ST20A00A01D01D07X25X26Chưa có
31Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học7380101ST20A00A01D01D07X25X26Chưa có
32Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.7310101ST20A00A01D01D07X25X26Chưa có
33Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)7810201ST19,75A00A01D01D07X25X26Chưa có
34Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.7340405ST19,5A00A01D01D07X25X26Chưa có
35Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội7310107ST19,25A00A01D01D07X25X26Chưa có
36Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.7310205ST19A00A01D01D07X25X26Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.