Ngành học đại học · Mã ngành 7460108
Ngành Khoa học dữ liệu (7460108)
Ngành Khoa học dữ liệu (mã 7460108) đang được 38 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 27,63 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, A00, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu.
- Mã ngành
- 7460108
- Nhóm ngành
- Công nghệ thông tin - Tin học
- Số trường đào tạo
- 38 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 27,63 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, A00, D01, X26
Trường đào tạo ngành Khoa học dữ liệu
41 chương trình tại 38 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê | 27,63 | 2026 | A00A01B00B08D01X06 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCM | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 27,51 | 2026 | A00A01A02D01D07X06X26 | 42 triệu/năm |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Khoa học dữ liệu (CT TCTA) | 27,48 | 2026 | A00A01B00B08D01X06 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Phân tích dữ liệu | 91,5/100 | 2026 | A00A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Khoa học dữ liệu | 88,1/100 | 2026 | A00A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCM | Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | 25,65 | 2026 | A00A01A02D01D07X06X26 | 80 triệu/năm |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 25,52 | 2025 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 25 | 2025 | A00A01C01D01D07X06X26 | 19 triệu/năm |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 23,44 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 21,8 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 21,25 | 2026 | B03C01C02D01X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | 21 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà Nội | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 21 | 2026 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam Định | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 21 | 2025 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 20,88 | 2026 | A01X06 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 20,5 | 2026 | A01B08D01D07D09D10X25X26 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 20,25 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà Nội | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 20 | 2026 | A00A01X06X26 | 59 triệu/năm |
| Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà Nội | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 19,43 | 2026 | A00A01D01D07 | 35 triệu/năm |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 19,22 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A10A11B00B01B02B03B04B08C01C02D01D07D08D09D10D84X02X05X06X09X10X13X14X18X22X25X26X53 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 19,2 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 19 | 2026 | A00C01D01X26 | Chưa có |
| Đại học Y tế Công cộngYTC · Hà Nội | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 18,8 | 2026 | A00A01B00D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 62/100 | 2026 | A00A01X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 18,01 | 2026 | A00A01A02 | 18 triệu/năm |
| Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 17,82 | 2026 | A00A01C01D01X01X05X06X25 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · Huế | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 17,25 | 2026 | A01C01D01X02 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 17,25 | 2026 | A00A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 17 | 2026 | A00A01A02D90X06X07X10X26X27X56 | Chưa có |
| Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà Nội | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 16,25 | 2026 | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 52,2/100 | 2026 | A00A01D01X02X26 | Chưa có |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 15,38 | 2026 | A00A01A03C01D01X05X06 | 21 triệu/năm |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 15 | 2026 | A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCM | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 15 | 2026 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 15 | 2025 | A00A01D01X02 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 15 | 2026 | A00A01C03C04C14D07D15X01X03X06X07X19X21X22X26 | Chưa có |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 15 | 2026 | A00A01B00D01D07X02X25X26 | Chưa có |
| Đại học Tân TạoTTU · Long An | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 15 | 2025 | A00A01D01D07X07X25X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 15 | 2026 | A00A01C01D01X02X06X26 | Chưa có |
Ngành Khoa học dữ liệu xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (38)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (36)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D01 (33)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X26 (25)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp D07 (19)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (18)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp C01 (16)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X02 (12)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp A02 (7)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp B00 (7)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp C02 (7)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X25 (6)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Học ngành Khoa học dữ liệu ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích dữ liệuCông nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên SAP / ERPCông nghệ thông tin
- Chuyên viên thiết kế UI/UXCông nghệ thông tin
- Kiểm toán viên CNTT (IT Auditor)Công nghệ thông tin
- Kiến trúc sư phần mềmCông nghệ thông tin
- Kỹ sư AI / Machine LearningCông nghệ thông tin
- Kỹ sư an ninh mạngCông nghệ thông tin
- Kỹ sư Blockchain / Web3Công nghệ thông tin
- Kỹ sư DevOps / CloudCông nghệ thông tin
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Khoa học dữ liệu có mã ngành là gì?
Mã ngành Khoa học dữ liệu là 7460108, thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin - Tin học.
Ngành Khoa học dữ liệu lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu khoảng 15 – 27,63 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM với 27,63 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Khoa học dữ liệu xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 38 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 36 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 33 chương trình; X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học) — 25 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 19 chương trình.
Học ngành Khoa học dữ liệu ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Khoa học dữ liệu: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst), Chuyên viên SAP / ERP.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.