Ngành học đại học · Mã ngành 7480106
Ngành Kỹ thuật máy tính (7480106)
Ngành Kỹ thuật máy tính (mã 7480106) đang được 12 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,2 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D01.
- Mã ngành
- 7480106
- Nhóm ngành
- Công nghệ thông tin - Tin học
- Số trường đào tạo
- 12 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 25,2 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, D01, X06
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật máy tính
12 chương trình tại 12 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCM | Kỹ thuật máy tính | 25,2 | 2026 | A00A01X06X26 | 42 triệu/năm |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật máy tính | 24,87 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kỹ thuật máy tính | 24,03 | 2026 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật máy tính | 23,95 | 2025 | A00A01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Kỹ thuật máy tính | 23,86 | 2025 | A00A01C01X06 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Kỹ thuật máy tính | 22 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếDHE · Huế | Kỹ thuật máy tính | 19 | 2026 | A00A01C01D01X07X26 | Chưa có |
| Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Kỹ thuật máy tính | 18,5 | 2026 | A00A01A10D01 | Chưa có |
| Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà NẵngDDV · Đà Nẵng | Kỹ thuật máy tính | 15,3 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Kỹ thuật máy tính | 15 | 2026 | A00A01C01D01X01X02X05X06X07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Kỹ thuật máy tính | 15 | 2026 | A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCM | Kỹ thuật máy tính | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B08C01C02C03C04D01D07D08D09D10X01X02X03X05X06X07X09X10X11X13X14X15X17X18X19X21X22X23X25X26X27X53X54X56 | Chưa có |
Ngành Kỹ thuật máy tính xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (12)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (12)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (7)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (7)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp C01 (5)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X26 (5)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp D07 (4)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X07 (4)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp X01 (3)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X02 (3)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp C02 (2)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp C03 (2)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật máy tính có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật máy tính là 7480106, thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin - Tin học.
Ngành Kỹ thuật máy tính lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật máy tính khoảng 15 – 25,2 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM với 25,2 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật máy tính xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 12 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 12 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 7 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 7 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 5 chương trình.
Trường nào đào tạo ngành Kỹ thuật máy tính?
Một số trường đào tạo ngành Kỹ thuật máy tính: Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM, Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng, Đại học Cần Thơ, Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ), Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.