Điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH Huế
Mã trường DHE · Huế
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
7 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216 | 20,5 | A00A01C01C02D01X07 | Chưa có |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 20 | A00A01C01C02D01X07 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 19 | A00A01C01C02D01X07 | Chưa có |
| 4 | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)7480112KS | 19 | A00A01C01D01X07X26 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật máy tính7480106 | 19 | A00A01C01D01X07X26 | Chưa có |
| 6 | Kỹ thuật điện7520201 | 17,5 | A00A01C01C02D01X07 | Chưa có |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15,75 | A00A01C01C02D01X07 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.