Điểm chuẩn Đại học Gia Định
Mã trường GDU · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 185 -187 Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP HCM
- Điện thoại
- 0961.12.10.18
Tải về đề án tuyển sinh
30 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 22 | A00A01B00B01B03D07D08 | Chưa có |
| 2 | Ngành Luật7380101 | 20 | A01C00C01C03C14D01D14D15X26 | Chưa có |
| 3 | Luật kinh tế7380107 | 20 | A01C00C01C03C14D01D14D15X26 | Chưa có |
| 4 | Điều dưỡng7720301 | 18 | A00A01B00B01B03D07D08 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 18 | A00A01B00B01B03D07D08 | Chưa có |
| 6 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | D01X26 | Chưa có |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | A01C00C01C03C14D01D14D15X26 | Chưa có |
| 8 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01C00C01C03C14D01D14D15X26 | Chưa có |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | C00C01C03C14D01X26 | Chưa có |
| 10 | Quản trị khách sạn7810201 | 15 | C00C01C03C14D01X26 | Chưa có |
| 11 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | A00A01 | Chưa có |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | C00C01C03C14D01X26 | Chưa có |
| 13 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | D01X26 | Chưa có |
| 14 | Tâm lý học7310401 | 15 | A01C00C01C03C14D01D14D15X26 | Chưa có |
| 15 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | D01X26 | Chưa có |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 15 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| 17 | An ninh mạng7480208 | 15 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| 18 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | A00A01C01C03C14 | Chưa có |
| 19 | Ngành Kinh tế vận tải7840104 | 15 | A00A01C01C03C14 | Chưa có |
| 20 | Marketing7340115 | 15 | A00A01C01C03C14 | Chưa có |
| 21 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 15 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| 22 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | D01X26 | Chưa có |
| 23 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 15 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| 24 | Kinh doanh thương mại7340121 | 15 | D01X26 | Chưa có |
| 25 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 15 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| 26 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01C01C03C14 | Chưa có |
| 27 | Đông phương học7310608 | 15 | A01C00C01C03C14D01D14D15X26 | Chưa có |
| 28 | Công nghệ truyền thông7320106 | 15 | C00C01C03C14D01X26 | Chưa có |
| 29 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| 30 | Công nghệ tài chính7340205 | 15 | D01X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.