
Đại học Gia Định
Mã trường: GDUTP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 22
- Số ngành tuyển sinh
- 25
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
3 phương thức27 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Quy chế Phương thức 1: Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2025 1.2 Thời gian xét tuyển Theo Quy định của Bộ GD&ĐT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 3 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 4 7310608 Đông phương học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 6 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; C00; C0
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Tâm lý học7310401 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Đông phương học7310608 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Truyền thông đa phương tiện7320104 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Công nghệ truyền thông7320106 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Quan hệ công chúng7320108 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Marketing7340115 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Kinh doanh quốc tế7340120 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Kinh doanh thương mại7340121 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Thương mại điện tử7340122 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Tài chính ngân hàng7340201 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Công nghệ tài chính7340205 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Kế toán7340301 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Luật7380101 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Luật kinh tế7380107 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 A00, A01, C01, D01, K01 — Kỹ thuật phần mềm7480103 A00, A01, C01, D01, K01 — Trí tuệ nhân tạo7480107 A00, A01, C01, D01, K01 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, C01, D01, K01 — Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Điều dưỡng7720301 A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 — Răng hàm mặt7720501 A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 — Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 — Quản trị khách sạn7810201 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 25 / 25 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Răng- Hàm -Mặt7720501 | Sức khoẻ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C14. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C14, D01, X26. |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X26. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X26. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X26. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X26. |
| Quan hệ công chúng7320108 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C14, D01, X26. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C14, D01, X26. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X26. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C14. |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X26. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X26. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X26. |
| Kinh doanh thương mại7340121 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X26. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C14. |
| Đông phương học7310608 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26. |
| Công nghệ truyền thông7320106 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, C14, D01, X26. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.