Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP HCM

Mã trường KSA · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3
Điện thoại
0902 230 082

82 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605_0197/100A00A01D01D07X26Chưa có
2Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần7510605_1F94/100A00A01D01D07X26Chưa có
3Chuyên ngành Ngoại thương7340120_0192,5/100A00A01D01D07D09Chưa có
4Tài chính quốc tế7340206_0192,5/100A00A01D01D07D09Chưa có
5Phân tích dữ liệu7460108_0291,5/100A00A01D01D07X26Chưa có
6Kiểm toán7340302_0191,1/100A00A01D01D07D09Chưa có
7Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện7320106_0190,2/100A00A01D01D07D09V00Chưa có
8Công nghệ Marketing7340115_0290,2/100A00A01D01D07D09Chưa có
9Ngành Marketing7340115_0190,2/100A00A01D01D07D09Chưa có
10Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần7340120_1F89,3/100A00A01D01D07D09Chưa có
11Thương mại điện tử734012289,2/100A00A01D01D07D09Chưa có
12Công nghệ tài chính734020588,7/100A00A01D01D07D09Chưa có
13Kinh doanh thương mại7340121_0188,5/100A00A01D01D07D09Chưa có
14Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần7340206_1F88,3/100A00A01D01D07D09Chưa có
15Khoa học dữ liệu7460108_0188,1/100A00A01D01D07X26Chưa có
16Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)7510605_2F88/100A00A01D01D07X26Chưa có
17Công nghệ Logistics hệ kỹ sư7510605_0287/100A00A01D01D07X26Chưa có
18Quản trị du lịch khách sạn7340101_0287/100A00A01D01D07D09Chưa có
19Hệ thống thông tin734040586,8/100A00A01D01D07D09Chưa có
20Chuyên ngành Tài chính quốc tế7340201_0786,5/100A00A01D01D07D09Chưa có
21Marketing – Tiếng Anh toàn phần7340115_1F86,3/100A00A01D01D07D09Chưa có
22Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần7340121_1F86/100A00A01D01D07D09Chưa có
23Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí7810201_0285,7/100A00A01D01D07D09Chưa có
24Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm7340201_0585,2/100A00A01D01D07D09Chưa có
25Kinh tế731010185,2/100A00A01D01D07D09Chưa có
26Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần7340302_1F85/100A00A01D01D07D09Chưa có
27Thương mại điện tử7480201_0284,5/100A00A01D01D07X26Chưa có
28Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanhISBCNTN_0184,1/100A00A01D01D07D09Chưa có
29Chuyên ngành Đầu tư tài chính7340201_0683,8/100A00A01D01D07D09Chưa có
30Ngôn ngữ Anh722020183,4/100D01D09D14Chưa có
31Quản trị nhân lực734040483,3/100A00A01D01D07D09Chưa có
32Thống kê kinh tế731010783/100A00A01D01D07D09Chưa có
33Luật kinh tế738010782,5/100A00A01D01D09X25Chưa có
34Chuyên ngành Luật kinh doanh7380101_0182,5/100A00A01D01D09X25Chưa có
35Tài chính – Tiếng Anh toàn phần7340201_5F82,2/100A00A01D01D07D09Chưa có
36Chuyên ngành Toán tài chính7310108_0182,2/100A00A01D01D07D09Chưa có
37Kế toán tài chính và kiểm soát7340301_0281/100A00A01D01D07D09Chưa có
38Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư7340201_0380,8/100A00A01D01D07D09Chưa có
39Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường7340101_0480,7/100A00A01D01D07D09Chưa có
40Kinh tế đầu tư7310104_0180,5/100A00A01D01D07D09Chưa có
41Chương trình kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA7340301_0480/100A00A01D01D07D09Chưa có
42Luật Thương mại Quốc tế738010980/100A00A01D01D09X25Chưa có
43Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm *7310108_0279,5/100A00A01D01D07D09Chưa có
44Ngành Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh viện7340101_0179,4/100A00A01D01D07D09Chưa có
45Khoa học máy tính748010179,4/100A00A01D01D07X26Chưa có
46Kế toán doanh nghiệp7340301_0179,1/100A00A01D01D07D09Chưa có
47Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Công nghệISBCNTN_0279/100A00A01D01D07X26Chưa có
48Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh7340201_0179/100A00A01D01D07D09Chưa có
49Chuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thương7340201_0278,7/100A00A01D01D07D09Chưa có
50Chuyên ngành Quản trị khách sạn7810201_0178,5/100A00A01D01D07D09Chưa có
51Quản trị an ninh mạng7480201_0378,5/100A00A01D01D07X26Chưa có
52Công nghệ phần mềm7480201_0178,5/100A00A01D01D07X26Chưa có
53Kinh doanh nông nghiệp762011478,3/100A00A01D01D07D09Chưa có
54Kinh tế chính trị7310102_0177,5/100A00A01D01D07D09Chưa có
55Chuyên ngành Thị trường chứng khoán7340201_0477/100A00A01D01D07D09Chưa có
56Điều khiển thông minh và tự động hóa hệ kỹ sư7480107_0277/100A00A01D01D07X26Chưa có
57An toàn thông tin748020277/100A00A01D01D07X26Chưa có
58Kỹ thuật phần mềm748010376,6/100A00A01D01D07X26Chưa có
59Ngành Kinh tế vận tải784010476,5/100A00A01D01D07D09Chưa có
60Thẩm định giá và quản trị tài sản7310104_0276,1/100A00A01D01D07D09Chưa có
61Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế7380101_0276/100A00A01D01D09X25Chưa có
62Quản lý công734040376/100A00A01D01D07D09Chưa có
63Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010375,3/100A00A01D01D07D09Chưa có
64Bảo hiểm734020475,3/100A00A01D01D07D09Chưa có
65Robot và Trí tuệ nhân tạo hệ kỹ sư7480107_0175/100A00A01D01D07X26Chưa có
66Bất động sản734011672,5/100A00A01D01D07D09Chưa có
67Quản trị doanh nghiệp _Chất lượng cao7340101_0371,9/100A00A01D01D07D09Chưa có
68Quản trị – Tiếng Anh toàn phần7340101_1F71/100A00A01D01D07D09Chưa có
69Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao7320106_1D70/100A00A01D01D07D09V00Chưa có
70Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần7340201_3F70/100A00A01D01D07D09Chưa có
71Chương trình Cử nhân ASIA Co-opASACoop_0170/100A00A01D01D07D09Chưa có
72Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp7340201_0D70/100A00A01D01D07D09Chưa có
73Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo751020170/100A00A01D01D07X26Chưa có
74Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand7580104_SD70/100A00A01D01D09V00Chưa có
75Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần7340201_6F70/100A00A01D01D07D09Chưa có
76Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)7480107_2D70/100A00A01D01D07X26Chưa có
77Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần7340301_1F70/100A00A01D01D07D09Chưa có
78Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)7480107_1D70/100A00A01D01D07X26Chưa có
79Kế toán doanh nghiệp_Chất lượng cao7340301_0370/100A00A01D01D07D09Chưa có
80Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức7340101_4D70/100A00A01D01D07D09Chưa có
81Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)7580104_0270/100A00A01D01D09V00Chưa có
82Kinh tế chính trị quốc tế7310102_0270/100A00A01D01D07D09Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.