Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam Định

Mã trường DKD · Nam Định

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

25 ngành có điểm chuẩn năm 2025.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Quản trị khách sạn781020123,5C00C01C03C04C07C09D01D11D14D15X01X70X74X78X79X80Chưa có
2Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010323,5C00C01C03C04C07C09D01D11D14D15X01X70X74X78X79X80Chưa có
3Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060523A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
4Marketing734011523A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
5Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030322,5A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
6Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522,5A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
7Công nghệ thông tin748020122,5A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020322A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
9Quản trị Kinh doanh734010122A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
10Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo751020122A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030122A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
12Ngôn ngữ Anh722020122A01D01D07D09D10D11D14D15X25X26X27X78Chưa có
13Kinh doanh thương mại734012121,2A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
14Khoa học dữ liệu (Data Science)746010821A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
15Công nghệ may754020421A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
16Bảo hiểm734020420,8A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
17Điện tử - viễn thông751030220,5A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
18Công nghệ kỹ thuật máy tính748010820,5A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
19Tài chính – Ngân hàng734020120,2A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
20Kiểm toán734030220A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
21Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010220A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
22Kế toán734030120A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
23Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010620A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
24Công nghệ vật liệu dệt. may754020320A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
25Công nghệ thực phẩm754010119A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.