Ngành học đại học · Mã ngành 7540204
Ngành Công nghệ may (7540204)
Ngành Công nghệ may (mã 7540204) đang được 8 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 21 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, D01, A01. Nghề liên quan: Chuyên viên merchandiser / sourcing, Chuyên viên phát triển mẫu (Pattern/Sample), Chuyên viên QC dệt may.
- Mã ngành
- 7540204
- Nhóm ngành
- Thời trang - May mặc
- Số trường đào tạo
- 8 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 21 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, D01, A01, C01
Trường đào tạo ngành Công nghệ may
8 chương trình tại 8 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Công nghệ may | 21 | 2026 | A00D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà Nội | Công nghệ may | 21 | 2026 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam Định | Công nghệ may | 21 | 2025 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Công nghệ may | 18 | 2025 | C01C02D01X02X03 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Công nghệ may | 18 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ may | 17 | 2026 | A00A01A02X05 | 25 triệu/năm |
| Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCCM · Hà Nội | Công nghệ may | 16 | 2026 | A00A01B00C01C03C04D01D07X01X03X23 | Chưa có |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Dương | Công nghệ may | 15 | 2026 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
Ngành Công nghệ may xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (7)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D01 (7)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (6)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (6)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X03 (5)Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp B00 (4)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp C02 (4)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp D07 (4)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X02 (4)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp A02 (3)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp X05 (3)Toán - Vật lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A03 (2)Toán - Vật lí - Lịch sử
Học ngành Công nghệ may ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên merchandiser / sourcingDệt may - Da giày - Thời trang
- Chuyên viên phát triển mẫu (Pattern/Sample)Dệt may - Da giày - Thời trang
- Chuyên viên QC dệt mayDệt may - Da giày - Thời trang
- Kỹ sư da giàyDệt may - Da giày - Thời trang
- Kỹ sư dệt mayDệt may - Da giày - Thời trang
- Quản lý sản xuất may mặcDệt may - Da giày - Thời trang
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ may có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ may là 7540204, thuộc nhóm ngành Thời trang - May mặc.
Ngành Công nghệ may lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ may khoảng 15 – 21 điểm (thang 30); cao nhất là Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương với 21 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ may xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 7 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 7 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 6 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 6 chương trình; X03 (Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp) — 5 chương trình.
Học ngành Công nghệ may ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ may: Chuyên viên merchandiser / sourcing, Chuyên viên phát triển mẫu (Pattern/Sample), Chuyên viên QC dệt may, Kỹ sư da giày, Kỹ sư dệt may.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.