Ngành học đại học · Mã ngành 7540203
Ngành Công nghệ vật liệu dệt. may (7540203)
Ngành Công nghệ vật liệu dệt. may (mã 7540203) đang được 3 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 17 – 20 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, A02. Nghề liên quan: Kỹ sư cao su - nhựa, Kỹ sư hóa chất, Kỹ sư polyme / composite.
- Mã ngành
- 7540203
- Nhóm ngành
- Thời trang - May mặc
- Số trường đào tạo
- 3 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 17 – 20 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, A02, X05
Trường đào tạo ngành Công nghệ vật liệu dệt. may
3 chương trình tại 3 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà Nội | Công nghệ vật liệu dệt. may | 20 | 2026 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam Định | Công nghệ vật liệu dệt. may | 20 | 2025 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ vật liệu dệt. may | 17 | 2026 | A00A01A02X05 | 25 triệu/năm |
Ngành Công nghệ vật liệu dệt. may xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (3)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (3)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (3)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp X05 (3)Toán - Vật lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A03 (2)Toán - Vật lí - Lịch sử
- Tổ hợp B00 (2)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp C01 (2)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C02 (2)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp D01 (2)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (2)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X02 (2)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X03 (2)Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp
Học ngành Công nghệ vật liệu dệt. may ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ vật liệu dệt. may có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ vật liệu dệt. may là 7540203, thuộc nhóm ngành Thời trang - May mặc.
Ngành Công nghệ vật liệu dệt. may lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu dệt. may khoảng 17 – 20 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội với 20 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ vật liệu dệt. may xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 3 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 3 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 3 chương trình; X05 (Toán - Vật lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 3 chương trình; A03 (Toán - Vật lí - Lịch sử) — 2 chương trình.
Học ngành Công nghệ vật liệu dệt. may ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ vật liệu dệt. may: Kỹ sư cao su - nhựa, Kỹ sư hóa chất, Kỹ sư polyme / composite, Kỹ sư sơn - phủ bề mặt, Kỹ sư vật liệu.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.