Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ
Mã trường SDU · Hải Dương
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
21 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234 | 26,18 | A01D01D04D09D11D14D15D45D65X79 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm công nghệ7140246 | 23,5 | A00A01A07C01C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 3 | Ngành Luật7380101 | 20 | C00C03C04D01D15X01X02X70X74X78 | Chưa có |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 6 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 8 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | C00C03C04D01D15X01X02X70X74X78 | Chưa có |
| 10 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | C00C03C04D01D04D15X01X74X78X90 | Chưa có |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | C00C03C04D01D04D15X01X74X78X90 | Chưa có |
| 12 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 15 | Kinh tế số7310109 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 16 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 17 | ĐH Toán ứng dụng7460112 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 20 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| 21 | Công nghệ may7540204 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.