Ngành học đại học · Mã ngành 7460112
Ngành ĐH Toán ứng dụng (7460112)
Ngành ĐH Toán ứng dụng (mã 7460112) đang được 13 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,89 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên tính phí bảo hiểm (Actuary), Giám định viên bảo hiểm.
- Mã ngành
- 7460112
- Nhóm ngành
- Toán học và thống kê
- Số trường đào tạo
- 13 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 25,89 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, D01, D07
Trường đào tạo ngành ĐH Toán ứng dụng
13 chương trình tại 13 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | ĐH Toán ứng dụng | 25,89 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Toán ứng dụng (CT TCTA) | 25,7 | 2026 | A00A01B00B08D01X06 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | ĐH Toán ứng dụng | 24,15 | 2025 | A00A01D01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | ĐH Toán ứng dụng | 23,8 | 2026 | A00A01A02B00 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | ĐH Toán ứng dụng | 23,62 | 2026 | A00A01A02C01 | 22 triệu/năm |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | ĐH Toán ứng dụng | 22,6 | 2026 | A00A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | ĐH Toán ứng dụng | 22,5 | 2026 | B03C01C02D01X02 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | ĐH Toán ứng dụng | 72,3/100 | 2026 | A00X06 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà Nội | ĐH Toán ứng dụng | 20,5 | 2026 | A00A01B00D07 | 59 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh Phúc | ĐH Toán ứng dụng | 17,5 | 2026 | A00A01D07 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | ĐH Toán ứng dụng | 52/100 | 2026 | A00A01X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Dương | ĐH Toán ứng dụng | 15 | 2026 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| Đại học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | ĐH Toán ứng dụng | 15 | 2026 | A00A01A02C01D01X06 | Chưa có |
Ngành ĐH Toán ứng dụng xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (12)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (10)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (6)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (5)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (5)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp B00 (4)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp C01 (4)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp A02 (3)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp C02 (2)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X02 (2)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X26 (2)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp A07 (1)Toán - Lịch sử - Địa lí
Học ngành ĐH Toán ứng dụng ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành ĐH Toán ứng dụng có mã ngành là gì?
Mã ngành ĐH Toán ứng dụng là 7460112, thuộc nhóm ngành Toán học và thống kê.
Ngành ĐH Toán ứng dụng lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành ĐH Toán ứng dụng khoảng 15 – 25,89 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sài Gòn với 25,89 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành ĐH Toán ứng dụng xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 12 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 10 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 6 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 5 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 5 chương trình.
Học ngành ĐH Toán ứng dụng ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành ĐH Toán ứng dụng: Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên tính phí bảo hiểm (Actuary), Giám định viên bảo hiểm, Quản lý đại lý bảo hiểm, Tư vấn bảo hiểm.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.