Tra cứu điểm chuẩn

Nhóm ngành Toán học và thống kê

28 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phíTrường
1Toán kinh tế731010827,22A00A01D01D0720 triệu/nămĐại học Kinh tế quốc dânHà Nội
2Toán học746010126,38A00A01Chưa cóĐại học Sư phạm Hà NộiHà Nội
3Toán họcQHT0126,35A00A01C01D07D08X2621 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
4Khoa học dữ liệuQHT9326,06A00A01C01D07D08X2640 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
5ĐH Toán ứng dụng746011225,89A00Chưa cóĐại học Sài GònTP HCM
6Toán tinQHT0225,69A00A01C01D07D08X2630 triệu/nămĐại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội
7Toán học746010125,5A00A01A02C01D01D07X02X03X05X16Chưa cóĐại học Thủ Dầu MộtBình Dương
8Chuyên ngành Toán tài chính7310108_0182,2/100A00A01D01D07D09Chưa cóĐại học Kinh tế TP HCMTP HCM
9Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)7310108_41379,65/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/nămĐại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
10ĐH Toán ứng dụng746011223,8A00A01A02B00Chưa cóĐại học Cần ThơCần Thơ
11ĐH Toán ứng dụng746011223,62A00A01A02C0122 triệu/nămĐại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội
12ĐH Toán ứng dụng746011222,6A00A01D01D07X26Chưa cóĐại học Quy NhơnBình Định
13ĐH Toán ứng dụng746011222,5B03C01C02D01X02Chưa cóĐại học Mở TP HCMTP HCM
14Toán học746010122A00A01A02D90X06X07X10X26X27X56Chưa cóĐại học Đà LạtLâm Đồng
15ĐH Toán ứng dụng746011272,3/100A00X06Chưa cóĐại học Tôn Đức ThắngTP HCM
16Toán học746010121,25A00A01A02B00C01C02D01D07Chưa cóĐại Học Hải DươngHải Dương
17ĐH Toán ứng dụng746011220,5A00A01B00D0759 triệu/nămĐại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHà Nội
18Toán kinh tế, chuyên ngành ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính7310108_413E67,22/100A00A01D01D07X25X2674 triệu/nămĐại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM
19Thống kê746020119,24A00A01A02B00Chưa cóĐại học Cần ThơCần Thơ
20Toán tin746011719A00A01D01D07X02X56Chưa cóĐại học Điện lựcHà Nội

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.