Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường QSK · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 669 Quốc lộ 1, Phường Linh Xuân, TP Thủ Đức, TP HCM
Điện thoại
028. 37244550

38 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế7340120_42090,01/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
2Kinh doanh quốc tế7340120_40887,94/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
3Thương mại điện tử7340122_41186,73/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
4Hệ thống thông tin quản lý7340405_40686,46/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
5Hệ thống thông tin quản lý hợp tác doanh nghiệp7340405_406H86,22/100A00A01D01D07X25X2655 triệu/năm
6Kiểm toán7340302_40985,29/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
7Kinh tế đối ngoại7310106_40284,76/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
8Marketing7340115_41084,63/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
9Hệ thống thông tin Quản lý, chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo7340405_41684,44/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
10Luật thương mại quốc tế7380107_50283,24/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
11Kinh doanh quốc tế iếng Anh7340120_408E82,66/100A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
12Phân tích dữ liệu7310108_41982,61/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
13Công nghệ tài chính7340205_41482,54/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
14Marketing Kỹ thuật số7340115_41782,48/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
15Tài chính - Ngân hàng7340201_40481,4/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
16Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)7340101_42180,84/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
17Luật kinh doanh7380107_50180,65/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
18Quản trị kinh doanh7340101_40780,5/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
19Kế toán7340301_40580,49/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
20Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu)7340301_42279,91/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
21Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)7310108_41379,65/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
22Thương mại điện tử iếng Anh7340122_411E78,36/100A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
23Luật kinh tế iếng Anh7380107_502E76,72/100A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
24Luật dân sự7380101_50376,01/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
25Kinh tế học7310101_40174,78/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
26Kinh tế và Quản lý công7310101_40374,49/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
27Công nghệ tài chính hợp tác doanh nghiệp7340205_414H73,15/100A00A01D01D07X25X2655 triệu/năm
28Tài chính - Ngân hàng bằng tiếng Anh7340201_404E72,68/100A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
29Quản lý công7340403_41871,81/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
30Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)7380101_50671,65/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
31Kế toán tiếng Anh tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW7340301_405E70,42/100A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
32Quản trị kinh doanh iếng Anh7340101_407E70,28/100A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
33Marketing iếng Anh7340115_410E70,09/100A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
34Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_41569,55/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
35Luật dân sự (tiếng Anh)7380101_503E69,42/100A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
36Toán kinh tế, chuyên ngành ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính7310108_413E67,22/100A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
37Luật (Luật và Chính sách công)7380101_50565,54/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
38Luật Tài chính - Ngân hàng7380101_50465,01/100A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.