Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM

Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QSKTP HCM

Website trường
Điểm chuẩn 2026
Chưa có dữ liệu
Số ngành tuyển sinh
0
Phương thức có dữ liệu
Chưa có

Đề án tuyển sinh 2026

3.200 chỉ tiêu12 phương thức35 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh thi tốt nghiệp THPT năm 2025 1.2 Quy chế Điều kiện: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành. [Điểm xét tuyển] = [Tổng điểm 3 môn thi có trong tổ hợp xét tuyển UEL] + Điểm thưởng CCTA + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Quy đổi điểm tiếng Anh và cộng điểm thưởng Đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định (phụ lục đính kèm), Trường cho phép thí sinh sử dụng kết quả quy đổi điểm chứng chỉ thay thế cho điểm thi môn tiếng Anh tương ứng để xét điều kiện tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp theo tổ hợp môn xét tuyển. Ngoài ra, thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh vẫn có thể đă

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)7310101_401A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)7310101_403A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)7310106_402A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)7310108_413A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)7310108_413EA00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)7310108_419A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)7340101_407A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)7340101_407EA00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Marketing (Chuyên ngành Marketing)7340115_410A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)7340115_410EA00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)7340115_417A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Kinh doanh quốc tế7340120_408A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)7340120_408EA00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)7340120_420A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Thương mại điện tử7340122_411A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Thương mại điện tử (Tiếng Anh)7340122_411EA00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Tài chính – Ngân hàng7340201_404A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh)7340201_404EA00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Công nghệ tài chính7340205_414A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)7340205_414HA00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Kế toán7340301_405A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW – Tiếng Anh)7340301_405EA00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Kiểm toán7340302_409A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Quản lý công7340403_418A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)7340405_406A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)7340405_406HA00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)7340405_416A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)7380101_503A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)7380101_503EA00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng)7380101_504A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)7380101_505A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)7380107_501A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)7380107_502A00, A01, D01, D07, X25, X26—
    Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)7380107_502EA00, A01, D01, D07, X25, X26—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 0 / 0 ngành.

Trường chưa công bố điểm chuẩn năm 2026. Kế hoạch tuyển sinh ở phần trên vẫn xem được.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.