Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân

Mã trường KHA · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại
0888.128.55

88 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Kiểm toán734030228,84A00A01D01D0720 triệu/năm
2Thương mại điện tử734012228,62A00A01D01D0720 triệu/năm
3Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060528,53A00A01D01D0720 triệu/năm
4Ngành Kinh doanh quốc tế734012028,5A00A01D01D0720 triệu/năm
5Kinh tế quốc tế731010628,3A00A01D01D0720 triệu/năm
6Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)EP1228,25A00A01D01D0741 triệu/năm
7Hệ thống thông tin734040528,01A00A01D01D0720 triệu/năm
8Marketing734011527,99A00A01D01D0720 triệu/năm
9Kinh doanh thương mại734012127,94A00A01D01D0720 triệu/năm
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)EP1427,87A00A01D01D0741 triệu/năm
11Quan hệ công chúng732010827,58A00A01D01D0720 triệu/năm
12Kinh tế đầu tư731010427,56A00A01D01D0720 triệu/năm
13Công nghệ tài chính734020527,52A00A01D01D0720 triệu/năm
14Tài chính – Ngân hàng734020127,43A00A01D01D0720 triệu/năm
15Phân tích kinh doanh (BA)EP0627,4A00A01D01D0741 triệu/năm
16Công nghệ LogisticsEP2027,39A00A01D01D0741 triệu/năm
17Truyền thông MarketingPOHE327,39A00A01D01D0741 triệu/năm
18Kế toán734030127,3A00A01D01D0720 triệu/năm
19Thống kê kinh tế731010727,29A00A01D01D0720 triệu/năm
20Quản trị nhân lực734040427,25A00A01D01D0720 triệu/năm
21Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh (DSEB)EP0327,24A00A01D01D0741 triệu/năm
22Toán kinh tế731010827,22A00A01D01D0720 triệu/năm
23Kinh tế quốc tếEP2227,2A00A01D01D0741 triệu/năm
24Hệ thống thông tin748010427,09A00A01D01D0720 triệu/năm
25Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực7310101P327,07A00A01D01D0741 triệu/năm
26Công nghệ tài chính (BFT)EP0926,86A00A01D01D0741 triệu/năm
27Quản trị Kinh doanh734010126,85A00A01D01D0720 triệu/năm
28Kinh doanh số (E-BDB)EP0526,84A00A01D01D0741 triệu/năm
29Kinh tế phát triển731010526,79A00A01D01D0720 triệu/năm
30Đầu tư tài chính (BFI - tiếng Anh hệ số 2)EP1026,76A00A01D01D0741 triệu/năm
31Công nghệ MarketingEP1926,68A00A01D01D0741 triệu/năm
32Quản lý dự án734040926,67A00A01D01D0720 triệu/năm
33Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE526,64A00A01D01D0741 triệu/năm
34Kinh tế học7310101P126,64A00A01D01D0720 triệu/năm
35Luật kinh tế738010726,62A00A01D01D0720 triệu/năm
36Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP0426,62A00A01D01D0741 triệu/năm
37Khoa học dữ liệuEP1526,52A00A01D01D0741 triệu/năm
38Kinh tế sốEP2326,51A00A01D01D0741 triệu/năm
39Ngôn ngữ Anh722020126,46A00A01D01D0720 triệu/năm
40Định phí Bảo hiểm và Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng AnhEP0226,44A00A01D01D0741 triệu/năm
41Kiểm toán nội bộEP2126,39A00A01D01D0741 triệu/năm
42Luật Thương mại Quốc tế738010926,38A00A01D01D0720 triệu/năm
43Khoa học quản lý734040126,3A00A01D01D0720 triệu/năm
44Khoa học máy tính748010126,19A00A01D01D0720 triệu/năm
45Quản trị rủi ro định lượngEP2926,15A00A01D01D0741 triệu/năm
46Quản trị khách sạn781020126,08A00A01D01D0720 triệu/năm
47Chương trình Tiên tiến (Tài chính, Kinh doanh quốc tế)TT226A00A01D01D0741 triệu/năm
48An toàn thông tin748020226A00A01D01D0720 triệu/năm
49Kinh tế và quản lý đô thị7310101P225,9A00A01D01D0741 triệu/năm
50Kinh tế học tài chính (FE)EP1325,89A00A01D01D0741 triệu/năm
51Chương trình CLC (Tài chính doanh nghiệp, Marketing số, Quản trị Marketing, Quản trị KDQT, Kinh tế quốc tế, Logistics và QL CCU, Thương mại điện tử, Kiểm toán ACCA)CLC325,89A00A01D01D0741 triệu/năm
52Quản trị giải trí và sự kiệnEP1825,89A00A01D01D0741 triệu/năm
53Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP0725,8A00A01D01D0741 triệu/năm
54Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010325,79A00A01D01D0720 triệu/năm
55Quản trị nhân lực quốc tếEP2825,75A00A01D01D0741 triệu/năm
56Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)EBBA25,74A00A01D01D0741 triệu/năm
57Công nghệ thông tin748020125,68A00A01D01D0720 triệu/năm
58Luật kinh doanhPOHE425,68A00A01D01D0741 triệu/năm
59Trí tuệ nhân tạoEP1625,64A00A01D01D0741 triệu/năm
60Toán ứng dụngEP3025,6A00A01D01D0741 triệu/năm
61Thống kê và Trí tuệ kinh doanhEP3225,54A00A01D01D0741 triệu/năm
62Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức)734040825,52A00A01D01D0720 triệu/năm
63Ngành Luật738010125,52A00A01D01D0720 triệu/năm
64Quản lý công734040325,37A00A01D01D0720 triệu/năm
65Bất động sản734011625,36A00A01D01D0720 triệu/năm
66Bảo hiểm734020425,35A00A01D01D0720 triệu/năm
67Chương trình CLC (Kinh tế phát triển, Ngân hàng, CNTT và chuyển đổi số, Bảo hiểm ANZIIF)CLC125,28A00A01D01D0741 triệu/năm
68Chương trình Tiên tiến (Kế toán, Kế hoạch tài chính, Quản trị kinh doanh)TT125,25A00A01D01D0741 triệu/năm
69Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)EP0125,22A00A01D01D0741 triệu/năm
70Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP0825,12A00A01D01D0741 triệu/năm
71Quản trị khách sạnPOHE125,05A00A01D01D0741 triệu/năm
72Kỹ thuật phần mềmEP1725A00A01D01D0741 triệu/năm
73Thẩm định giáPOHE724,96A00A01D01D0741 triệu/năm
74Quản trị khách sạn quốc tế (IHME - tiếng Anh hệ số 2)EP1124,93A00A01D01D0741 triệu/năm
75Quản lí thị trườngPOHE624,89A00A01D01D0741 triệu/năm
76Chương trình CLC (Kinh tế đầu tư, Quản trị nhân lực, Quản trị kinh doanh, Quan hệ công chúng)CLC224,83A00A01D01D0741 triệu/năm
77Quản trị lữ hànhPOHE224,77A00A01D01D0741 triệu/năm
78Quản lý đất đai785010324,75A00A01D01D0720 triệu/năm
79Kinh doanh nông nghiệp762011424,75A00A01D01D0720 triệu/năm
80Phát triển quốc tếEP2524,68A00A01D01D0741 triệu/năm
81Kinh tế nông nghiệp762011524,59A00A01D01D0720 triệu/năm
82Kinh tế Y tếEP2424,42A00A01D01D0741 triệu/năm
83Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010224,38A00A01D01D0720 triệu/năm
84Quản lý tài nguyên và môi trường785010124,2A00A01D01D0720 triệu/năm
85Giáo dục Mầm nonC14020124,1A00A01D01D0741 triệu/năm
86Quản trị công nghiệp sáng tạoEP2724,08A00A01D01D0741 triệu/năm
87Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)EPMP24,05A00A01D01D0741 triệu/năm
88Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngEP2623,48A00A01D01D0741 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.