Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Kinh tế quốc dân

Đại học Kinh tế quốc dân

Mã trường: KHAHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
24,05 – 28,84
Số ngành tuyển sinh
64
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

8.780 chỉ tiêu7 phương thức77 ngànhCông bố 6/3/2026

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng (1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. (2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định; b) Có đủ sức khỏe để học

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Kinh tế học (ngành Kinh tế)7310101_1A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)7310101_2A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)7310101_3A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Marketing7340115A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Khoa học quản lý7340401A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Quản lý công7340403A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Quản lý dự án7340409A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Luật7380101A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Luật thương mại quốc tế7380109A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, D07Chương trình chuẩn
    Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKDEBBAA00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKDEP01A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tếEP02A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tếEP03A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toánEP04A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKDEP05A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKDEP06A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKDEP07A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKDEP08A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NHEP09A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NHEP10A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạnEP11A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toánEP12A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tếEP13A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Khoa học dữ liệuEP15A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Trí tuệ nhân tạoEP16A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Kỹ thuật phần mềmEP17A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịchEP18A00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tếEPMPA00, A01, D01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Quản trị khách sạnPOHE1A00, A01, D01, D07Định hướng ứng dụng POHE
    Quản trị lữ hànhPOHE2A00, A01, D01, D07Định hướng ứng dụng POHE
    Truyền thông MarketingPOHE3A00, A01, D01, D07Định hướng ứng dụng POHE
    Luật kinh doanhPOHE4A00, A01, D01, D07Định hướng ứng dụng POHE
    Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE5A00, A01, D01, D07Định hướng ứng dụng POHE
    Quản lý thị trườngPOHE6A00, A01, D01, D07Định hướng ứng dụng POHE
    Thẩm định giáPOHE7A00, A01, D01, D07Định hướng ứng dụng POHE
    Kế toánCông bố sauA00, A01, D01, D07Chương trình tiên tiến
    Kế hoạch tài chínhCông bố sauA00, A01, D01, D07Chương trình tiên tiến
    Quản trị kinh doanhCông bố sauA00, A01, D01, D07Chương trình tiên tiến
    Tài chínhCông bố sauA00, A01, D01, D07Chương trình tiên tiến
    Kinh doanh quốc tếCông bố sauA00, A01, D01, D07Chương trình tiên tiến
    Kinh tế Đầu tưCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Quản trị nhân lựcCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Quản trị kinh doanhCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Quan hệ công chúngCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Tài chính doanh nghiệpCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Marketing sốCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Quản trị MarketingCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Quản trị Kinh doanh quốc tếCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Kinh tế quốc tếCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Thương mại điện tửCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Kinh tế phát triểnCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Ngân hàngCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao
    Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFCông bố sauA00, A01, D01, D07Chất lượng cao

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS7.5 – 9.010102 trở lên · 965/190/190
IELTS7.09,594 – 101 · 945/180/180
IELTS6.5979 – 93 · 890/170/170
IELTS6.08,560 – 78 · 840/160/160
IELTS5.5846 – 59 · 785/160/150

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 64 / 64 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Kiểm toán7340302Kinh doanh - Quản lý28,84 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý28,62 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật28,53 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Ngành Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh - Quản lý28,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kinh tế quốc tế7310106Khoa học xã hội28,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)EP12—28,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Hệ thống thông tin7340405Kinh doanh - Quản lý28,01 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý27,99 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kinh doanh thương mại7340121Kinh doanh - Quản lý27,94 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)EP14—27,87 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quan hệ công chúng7320108Báo chí - Truyền thông27,58 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kinh tế đầu tư7310104Khoa học xã hội27,56 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý27,43 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Phân tích kinh doanh (BA)EP06—27,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Truyền thông MarketingPOHE3—27,39 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý27,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Thống kê kinh tế7310107Khoa học xã hội27,29 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị nhân lực7340404Kinh doanh - Quản lý27,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)EP03—27,24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Toán kinh tế7310108Khoa học xã hội27,22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Công nghệ tài chính (BFT)EP09—26,86 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý26,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kinh doanh số (E-BDB)EP05—26,84 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kinh tế phát triển7310105Khoa học xã hội26,79 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Đầu tư tài chính (BFI - tiếng Anh hệ số 2)EP10—26,76 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản lý dự án7340409Kinh doanh - Quản lý26,67 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE5—26,64 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP04—26,62 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Luật kinh tế7380107Pháp luật26,62 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Khoa học dữ liệuEP15—26,52 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn26,46 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng AnhEP02—26,44 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Luật Thương mại Quốc tế7380109Pháp luật26,38 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Khoa học quản lý7340401Kinh doanh - Quản lý26,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT26,19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ26,08 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kinh tế7310101_3Khoa học xã hội25,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 25.90 đến 27.07; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản trị giải trí và sự kiệnEP18—25,89 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kinh tế học tài chính (FE)EP13—25,89 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)EP07—25,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ25,79 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)EBBA—25,74 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Luật kinh doanhPOHE4—25,68 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT25,68 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Trí tuệ nhân tạoEP16—25,64 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức)7340408Kinh doanh - Quản lý25,52 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Ngành Luật7380101Pháp luật25,52 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản lý công7340403Kinh doanh - Quản lý25,37 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Bất động sản7340116Kinh doanh - Quản lý25,36 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Bảo hiểm7340204Kinh doanh - Quản lý25,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)EP01—25,22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)EP08—25,12 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị khách sạnPOHE1—25,05 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kỹ thuật phần mềmEP17—25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Thẩm định giáPOHE7—24,96 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME - tiếng Anh hệ số 2)EP11—24,93 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản lí thị trườngPOHE6—24,89 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản trị lữ hànhPOHE2—24,77 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kinh doanh nông nghiệp7620114Nông lâm - Thuỷ sản24,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản lý đất đai7850103Môi trường24,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kinh tế nông nghiệp7620115Nông lâm - Thuỷ sản24,59 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102Môi trường24,38 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường24,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)EPMP—24,05 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.