Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường SPH · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

56 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Toán học (học bằng tiếng Anh)7140209K29A01D01Chưa có
2Sư phạm Hóa học714021228,99A00B00Chưa có
3Sư phạm Toán học714020928,95A00A01Chưa có
4Sư phạm Vật lý714021128,77A00A01Chưa có
5Sư phạm Ngữ văn714021728,71C00D01Chưa có
6Sư phạm Lịch sử714021828,61C00D14Chưa có
7Giáo dục Tiểu học - Sư phạm tiếng Anh7140202K28,42D01Chưa có
8Sư phạm Vật lí (học bằng tiếng Anh)7140211K28,35A00A01Chưa có
9Sư phạm Sinh học714021328,28B00D08Chưa có
10Sư phạm Hóa học (học bằng tiếng Anh)7140212K28,22D07Chưa có
11Sư phạm Địa lý714021928,22C00C04Chưa có
12Giáo dục Tiểu học714020228,15D01Chưa có
13Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024927,78C00Chưa có
14Sư phạm Tiếng Anh714023127,69D01Chưa có
15Sư phạm khoa học tự nhiên714024727,47A00B00Chưa có
16Lịch sử722901027,2C00C03D14Chưa có
17Giáo dục Chính trị714020526,83X70X74X78Chưa có
18Giáo dục Thể chất714020626,63M02M03Chưa có
19Giáo dục Đặc biệt714020326,53C00D01Chưa có
20Văn học722903026,43C00D01Chưa có
21Toán học746010126,38A00A01Chưa có
22Giáo dục Công dân714020426,18X70X74X78Chưa có
23Quản lý giáo dục714011425,65C03D01X01Chưa có
24Tâm lý học giáo dục731040325,62C00D01Chưa có
25Ngôn ngữ Anh722020125,57D01Chưa có
26Huấn luyện thể thao7810302_25,5M02M03Chưa có
27Địa lý học731050125,44C00C04X74Chưa có
28Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020825,41C03C04Chưa có
29Quốc tế học731060125,03C00C03D14Chưa có
30Ngôn ngữ Trung Quốc722020424,93D01D04Chưa có
31Giáo dục học714010124,89C00D01Chưa có
32Sư phạm Âm nhạc714022124,57M02M03Chưa có
33Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010124,53C00D14Chưa có
34Triết học722900124,52C00D14X70Chưa có
35Hóa học744011224,49A00B00D07Chưa có
36Tâm lý học731040124,25C00D01Chưa có
37Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021023,96A01X06Chưa có
38Giáo dục Mầm non714020123,93M00Chưa có
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010323,77C00D14X70Chưa có
40Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh)7140210K23,75A01X06Chưa có
41Xã hội học731030123,75C00D14X70Chưa có
42Vật lý học744010223,72A00A01X06Chưa có
43Chính trị học731020123,56X70X74X78Chưa có
44Sư phạm Mỹ thuật714022223,43M02M03Chưa có
45Sư phạm công nghệ714024623,29A00A01X07X08Chưa có
46Việt Nam học731063023C00D14X70Chưa có
47Công tác xã hội776010122,95C00D14X70Chưa có
48Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật776010322,85C00D01Chưa có
49Hóa học (Hóa dược)7440112D22,35A00B00D07Chưa có
50Ngôn ngữ Pháp722020322,25D01D03Chưa có
51Khoa học dữ liệu (Data Science)746010820,88A01X06Chưa có
52Sư phạm Tiếng Pháp714023320,6D01D03Chưa có
53Trí tuệ nhân tạo748010720,35A01X06Chưa có
54Công nghệ thông tin748020120,25A01X06Chưa có
55Công nghệ sinh học742020119,6A02B00B08X16Chưa có
56Sinh hoc742010119B00B02B08X16Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.